Từ: 农家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农家 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngjiā] 1. nông gia; gia đình nông dân (nhà nông)。从事农业生产的人家。
2. Nông Gia; nhà nông (một phái học thuật thời Tiên Tần ở Trung Quốc)。中国先秦时期反映农业生产和农民思想的学术派别。著作目录见于《汉书·艺文志》, 多已失传。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
农家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农家 Tìm thêm nội dung cho: 农家