Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开水 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāishuǐ] nước sôi。煮沸的水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
开水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开水 Tìm thêm nội dung cho: 开水