Từ: 坏人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坏人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坏 • 人

Nghĩa của 坏人 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàirén] 1. người xấu; kẻ xấu。品质恶劣的人。
2. kẻ xấu; phần tử xấu。坏分子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai坏:phân hoai
hoại坏:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải坏:bải hoải
phôi坏:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
坏人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坏人 Tìm thêm nội dung cho: 坏人