Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 风灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngdēng] 1. đèn bão。一种手提或悬挂的能防风雨的油灯。也叫风雨灯。
2. lồng đèn; đèn lồng (đồ trang trí treo trong nhà, hình dáng như đèn cung đình)。一种家庭里悬挂的装饰品,形状像宫灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
风灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风灯 Tìm thêm nội dung cho: 风灯