Từ: 大慶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大慶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại khánh
Việc có thể làm lễ mừng long trọng.Chỉ lễ quốc khánh.Tiếng tôn kính để chỉ lễ sinh nhật.
◎Như:
cửu thập đại khánh
慶 lễ sinh nhật chín mươi tuổi.

Nghĩa của 大庆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàqìng] 1. quốc khánh。大规模庆祝的事(多指国家大事)。
十年大庆
quốc khánh mười năm
2. đại thọ; lễ mừng thọ。敬辞,称老年人的寿辰。
七十大庆
lễ mừng thọ bảy mươi tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慶

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khương:khương (xem Khánh)
大慶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大慶 Tìm thêm nội dung cho: 大慶