Chữ 㵀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㵀, chiết tự chữ TRIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㵀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㵀

[]

U+3D40, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zu2, cuan4;
Việt bính: zuk6;


Nghĩa Trung Việt của từ 㵀


triền, như "triền đê (triền sông)" (gdhn)

Chữ gần giống với 㵀:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 㵀

Tự hình:

Tự hình chữ 㵀 Tự hình chữ 㵀 Tự hình chữ 㵀 Tự hình chữ 㵀

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㵀

triền:triền đê (triền sông)
㵀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㵀 Tìm thêm nội dung cho: 㵀