Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ dâm:
Pinyin: yin2;
Việt bính: jam4;
婬 dâm
Nghĩa Trung Việt của từ 婬
Như chữ dâm 淫.dâm, như "dâm dục, dâm ô" (vhn)
Nghĩa của 婬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 女- Nữ
Số nét: 11
Hán Việt:
dâm đãng; dâm dật; dâm loạn。淫荡;纵欲。
Số nét: 11
Hán Việt:
dâm đãng; dâm dật; dâm loạn。淫荡;纵欲。
Chữ gần giống với 婬:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Dị thể chữ 婬
淫,
Tự hình:

Pinyin: yin2, yan4, yao2;
Việt bính: jam4
1. [奸淫] gian dâm 2. [荒淫] hoang dâm 3. [宣淫] tuyên dâm;
淫 dâm
Nghĩa Trung Việt của từ 淫
(Động) Ngấm, tẩm.◎Như: tẩm dâm 浸淫 ngâm tẩm.
(Động) Chìm đắm, say đắm.
◇Nguyễn Du 阮攸: Dâm thư do thắng vị hoa mang 淫書猶勝爲花忙 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Say đắm vào sách còn hơn đa mang vì hoa.
(Động) Mê hoặc.
◇Mạnh Tử 孟子: Phú quý bất năng dâm, bần tiện bất năng di, uy vũ bất năng khuất, thử chi vị đại trượng phu 富貴不能淫, 貧賤不能移, 威武不能屈, 此之謂大丈夫 (Đằng văn công hạ 滕文公下) Giàu sang không mê hoặc được, nghèo khó không dời đổi được, sức mạnh không khuất phục được, như thế gọi là bậc đại trượng phu.
(Động) Thông gian.
◎Như: gian dâm 姦淫 dâm dục bất chính.
(Tính) Lớn.
◇Thi Kinh 詩經: Kí hữu dâm uy, Giáng phúc khổng di 既有淫威, 降福孔夷 (Chu tụng 周頌, Hữu khách 有客) Đã có uy quyền lớn lao, (Nên) ban cho phúc lộc rất dễ dàng.
(Tính) Lạm, quá độ.
◎Như: dâm từ 淫辭 lời phóng đại thất thiệt, dâm lạm 淫濫 lời bừa bãi.
(Tính) Tà, xấu, không chính đáng.
◎Như: dâm tà 淫邪 tà xấu, dâm bằng 淫朋 bạn bất chính.
◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Hoặc thị dâm thanh 或嗜淫聲 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Có kẻ mê giọng nhảm.
(Tính) Buông thả, tham sắc dục.
◎Như: dâm phụ 淫婦 đàn bà dâm đãng, dâm oa 淫娃 người con gái dâm đãng.
(Tính) Lâu, dầm.
§ Thông dâm 霪.
◇Tả truyện 左傳: Thiên tác dâm vũ 天作淫雨 (Trang Công thập nhất niên 莊公十一年) Trời làm mưa dầm.
(Danh) Quan hệ tính dục.
◎Như: mại dâm 賣淫, hành dâm 行淫.
(Phó) Quá, lắm.
◎Như: dâm dụng 淫用 lạm dụng, dùng quá mức độ.
dâm, như "mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật" (vhn)
dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (btcn)
đầm, như "đầm ấm; đầm đìa; đầm sen" (gdhn)
đẫm, như "đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm" (gdhn)
đằm, như "đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm" (gdhn)
giầm, như "mưa dầm" (gdhn)
Nghĩa của 淫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (婬、滛)
[yín]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: DÂM
1. quá; nhiều quá。过多或过甚。
淫雨
mưa dầm; mưa nhiều
淫威
lạm dụng uy quyền
2. phóng túng; bừa bãi; phóng đãng。放纵。
骄奢淫逸
hoang dâm xa xỉ.
乐而不淫,哀而不伤。
vui nhưng không phóng túng, buồn nhưng không đau đớn.
3. dâm đãng; dâm loạn; dâm dật (quan hệ nam nữ bất chính)。 指不正当的男女关系。
奸淫
gian dâm
淫乱
dâm loạn
Từ ghép:
淫荡 ; 淫秽 ; 淫乱 ; 淫威 ; 淫猥 ; 淫雨 ; 淫欲
[yín]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: DÂM
1. quá; nhiều quá。过多或过甚。
淫雨
mưa dầm; mưa nhiều
淫威
lạm dụng uy quyền
2. phóng túng; bừa bãi; phóng đãng。放纵。
骄奢淫逸
hoang dâm xa xỉ.
乐而不淫,哀而不伤。
vui nhưng không phóng túng, buồn nhưng không đau đớn.
3. dâm đãng; dâm loạn; dâm dật (quan hệ nam nữ bất chính)。 指不正当的男女关系。
奸淫
gian dâm
淫乱
dâm loạn
Từ ghép:
淫荡 ; 淫秽 ; 淫乱 ; 淫威 ; 淫猥 ; 淫雨 ; 淫欲
Chữ gần giống với 淫:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淫
婬,
Tự hình:

Pinyin: yin2, yan4, yao2;
Việt bính: jam4;
滛 dâm
Nghĩa Trung Việt của từ 滛
Tục dùng như chữ dâm 淫.dào, như "dồi dào; mưa dào" (gdhn)
dâm, như "mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật" (gdhn)
dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (gdhn)
giâm, như "giâm cành" (gdhn)
giầm, như "mưa giầm" (gdhn)
Chữ gần giống với 滛:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: yin2, tan2, xun2;
Việt bính: taam4;
蟫 dâm, tầm
Nghĩa Trung Việt của từ 蟫
(Danh) Con mọt (thích ở chỗ tối, ngậm nhấm sách, quần áo).§ Còn gọi là: bạch ngư 白魚, bính ngư 蛃魚.Một âm là tầm.
(Phó) Tầm tầm 蟫蟫: (1) Dựa vào nhau, theo sau, tương tùy. (2) Ngọ nguậy.
Nghĩa của 蟫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
con mọt (con mọt cắn quần áo, sách vở nói trong sách cổ.)。古书上指衣鱼。
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
con mọt (con mọt cắn quần áo, sách vở nói trong sách cổ.)。古书上指衣鱼。
Chữ gần giống với 蟫:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Tự hình:

Pinyin: yin2, lou4;
Việt bính: jam4;
霪 dâm
Nghĩa Trung Việt của từ 霪
(Danh) Mưa dầm, mưa lâu.◎Như: dâm vũ 霪雨 mưa dầm.
§ Cũng viết là dâm vũ 淫雨.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Nhược phù dâm vũ phi phi, liên nguyệt bất khai 若夫霪雨霏霏, 連月不開 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Gặp lúc mưa dầm lả tả, mấy tháng không quang.
dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (vhn)
dâm, như "mưa lâm dâm" (btcn)
rầm, như "rầm rầm" (gdhn)
Nghĩa của 霪 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 19
Hán Việt: DÂM
mưa dầm; mưa rả rích; mưa nhiều。霪雨:同"淫雨"。
Số nét: 19
Hán Việt: DÂM
mưa dầm; mưa rả rích; mưa nhiều。霪雨:同"淫雨"。
Tự hình:

Dịch dâm sang tiếng Trung hiện đại:
淫。gian dâm.奸淫。
xem mưa dầm
Nghĩa chữ nôm của chữ: dâm
| dâm | 冘: | |
| dâm | 婬: | dâm dục, dâm ô |
| dâm | 森: | bóng dâm; dâm dục, dâm ô |
| dâm | 淫: | mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật |
| dâm | 滛: | mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật |
| dâm | 𦹻: | cây dâm bụt |
| dâm | 霪: | mưa lâm dâm |
| dâm | : | mưa lâm dâm |

Tìm hình ảnh cho: dâm Tìm thêm nội dung cho: dâm
