Từ: dâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ dâm:

婬 dâm淫 dâm滛 dâm蟫 dâm, tầm霪 dâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâm

dâm [dâm]

U+5A6C, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2;
Việt bính: jam4;

dâm

Nghĩa Trung Việt của từ 婬

Như chữ dâm .
dâm, như "dâm dục, dâm ô" (vhn)

Nghĩa của 婬 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín]Bộ: 女- Nữ
Số nét: 11
Hán Việt:
dâm đãng; dâm dật; dâm loạn。淫荡;纵欲。

Chữ gần giống với 婬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Dị thể chữ 婬

,

Chữ gần giống 婬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婬 Tự hình chữ 婬 Tự hình chữ 婬 Tự hình chữ 婬

dâm [dâm]

U+6DEB, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2, yan4, yao2;
Việt bính: jam4
1. [奸淫] gian dâm 2. [荒淫] hoang dâm 3. [宣淫] tuyên dâm;

dâm

Nghĩa Trung Việt của từ 淫

(Động) Ngấm, tẩm.
◎Như: tẩm dâm
ngâm tẩm.

(Động)
Chìm đắm, say đắm.
◇Nguyễn Du : Dâm thư do thắng vị hoa mang (Điệp tử thư trung ) Say đắm vào sách còn hơn đa mang vì hoa.

(Động)
Mê hoặc.
◇Mạnh Tử : Phú quý bất năng dâm, bần tiện bất năng di, uy vũ bất năng khuất, thử chi vị đại trượng phu , , , (Đằng văn công hạ ) Giàu sang không mê hoặc được, nghèo khó không dời đổi được, sức mạnh không khuất phục được, như thế gọi là bậc đại trượng phu.

(Động)
Thông gian.
◎Như: gian dâm dâm dục bất chính.

(Tính)
Lớn.
◇Thi Kinh : Kí hữu dâm uy, Giáng phúc khổng di , (Chu tụng , Hữu khách ) Đã có uy quyền lớn lao, (Nên) ban cho phúc lộc rất dễ dàng.

(Tính)
Lạm, quá độ.
◎Như: dâm từ lời phóng đại thất thiệt, dâm lạm lời bừa bãi.

(Tính)
Tà, xấu, không chính đáng.
◎Như: dâm tà tà xấu, dâm bằng bạn bất chính.
◇Trần Quốc Tuấn : Hoặc thị dâm thanh (Dụ chư bì tướng hịch văn ) Có kẻ mê giọng nhảm.

(Tính)
Buông thả, tham sắc dục.
◎Như: dâm phụ đàn bà dâm đãng, dâm oa người con gái dâm đãng.

(Tính)
Lâu, dầm.
§ Thông dâm .
◇Tả truyện : Thiên tác dâm vũ (Trang Công thập nhất niên ) Trời làm mưa dầm.

(Danh)
Quan hệ tính dục.
◎Như: mại dâm , hành dâm .

(Phó)
Quá, lắm.
◎Như: dâm dụng lạm dụng, dùng quá mức độ.

dâm, như "mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật" (vhn)
dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (btcn)
đầm, như "đầm ấm; đầm đìa; đầm sen" (gdhn)
đẫm, như "đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm" (gdhn)
đằm, như "đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm" (gdhn)
giầm, như "mưa dầm" (gdhn)

Nghĩa của 淫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (婬、滛)
[yín]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: DÂM
1. quá; nhiều quá。过多或过甚。
淫雨
mưa dầm; mưa nhiều
淫威
lạm dụng uy quyền
2. phóng túng; bừa bãi; phóng đãng。放纵。
骄奢淫逸
hoang dâm xa xỉ.
乐而不淫,哀而不伤。
vui nhưng không phóng túng, buồn nhưng không đau đớn.
3. dâm đãng; dâm loạn; dâm dật (quan hệ nam nữ bất chính)。 指不正当的男女关系。
奸淫
gian dâm
淫乱
dâm loạn
Từ ghép:
淫荡 ; 淫秽 ; 淫乱 ; 淫威 ; 淫猥 ; 淫雨 ; 淫欲

Chữ gần giống với 淫:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淫

,

Chữ gần giống 淫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淫 Tự hình chữ 淫 Tự hình chữ 淫 Tự hình chữ 淫

dâm [dâm]

U+6EDB, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2, yan4, yao2;
Việt bính: jam4;

dâm

Nghĩa Trung Việt của từ 滛

Tục dùng như chữ dâm .

dào, như "dồi dào; mưa dào" (gdhn)
dâm, như "mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật" (gdhn)
dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (gdhn)
giâm, như "giâm cành" (gdhn)
giầm, như "mưa giầm" (gdhn)

Chữ gần giống với 滛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 滛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滛 Tự hình chữ 滛 Tự hình chữ 滛 Tự hình chữ 滛

dâm, tầm [dâm, tầm]

U+87EB, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2, tan2, xun2;
Việt bính: taam4;

dâm, tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 蟫

(Danh) Con mọt (thích ở chỗ tối, ngậm nhấm sách, quần áo).
§ Còn gọi là: bạch ngư
, bính ngư .Một âm là tầm.

(Phó)
Tầm tầm : (1) Dựa vào nhau, theo sau, tương tùy. (2) Ngọ nguậy.

Nghĩa của 蟫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
con mọt (con mọt cắn quần áo, sách vở nói trong sách cổ.)。古书上指衣鱼。

Chữ gần giống với 蟫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Chữ gần giống 蟫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟫 Tự hình chữ 蟫 Tự hình chữ 蟫 Tự hình chữ 蟫

dâm [dâm]

U+972A, tổng 19 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2, lou4;
Việt bính: jam4;

dâm

Nghĩa Trung Việt của từ 霪

(Danh) Mưa dầm, mưa lâu.
◎Như: dâm vũ
mưa dầm.
§ Cũng viết là dâm vũ .
◇Phạm Trọng Yêm : Nhược phù dâm vũ phi phi, liên nguyệt bất khai , (Nhạc Dương Lâu kí ) Gặp lúc mưa dầm lả tả, mấy tháng không quang.

dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (vhn)
dâm, như "mưa lâm dâm" (btcn)
rầm, như "rầm rầm" (gdhn)

Nghĩa của 霪 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 19
Hán Việt: DÂM
mưa dầm; mưa rả rích; mưa nhiều。霪雨:同"淫雨"。

Chữ gần giống với 霪:

, , , , , , , , , 𩅀, 𩅗, 𩅘, 𩅙, 𩅚, 𩅛, 𩅜,

Chữ gần giống 霪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霪 Tự hình chữ 霪 Tự hình chữ 霪 Tự hình chữ 霪

Dịch dâm sang tiếng Trung hiện đại:

淫。gian dâm.
奸淫。
xem mưa dầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: dâm

dâm: 
dâm:dâm dục, dâm ô
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dâm𦹻:cây dâm bụt
dâm:mưa lâm dâm
dâm󱄉:mưa lâm dâm
dâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dâm Tìm thêm nội dung cho: dâm