Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tỳ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỳ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỳ

Nghĩa tỳ trong tiếng Việt:

["- ,... x. tì1, tì bà, tì thiếp, tì tướng, tì vị."]

Dịch tỳ sang tiếng Trung hiện đại:

《节肢动物, 身体椭圆形, 头胸部和腹部合在一起, 有四对脚。种类很多, 有的吸植物的汁, 对农作物害处很大; 有的吸人、畜的血, 能传染脑炎、回归热、恙虫病等。也叫壁虱。》
琵琶。《弦乐器、用木料制成, 有四根弦, 下部为瓜子形的盘, 上部为长柄, 柄端弯曲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỳ

tỳ:đàn tỳ bà
tỳ:tỳ (lá lách); tỳ vị
tỳ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỳ Tìm thêm nội dung cho: tỳ