Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tỳ trong tiếng Việt:
["- ,... x. tì1, tì bà, tì thiếp, tì tướng, tì vị."]Dịch tỳ sang tiếng Trung hiện đại:
蜱 《节肢动物, 身体椭圆形, 头胸部和腹部合在一起, 有四对脚。种类很多, 有的吸植物的汁, 对农作物害处很大; 有的吸人、畜的血, 能传染脑炎、回归热、恙虫病等。也叫壁虱。》琵琶。《弦乐器、用木料制成, 有四根弦, 下部为瓜子形的盘, 上部为长柄, 柄端弯曲。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tỳ
| tỳ | 琵: | đàn tỳ bà |
| tỳ | 脾: | tỳ (lá lách); tỳ vị |

Tìm hình ảnh cho: tỳ Tìm thêm nội dung cho: tỳ
