Từ: 农民协会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农民协会:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 农 • 民 • 协 • 会

Nghĩa của 农民协会 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngmínxiéhuì] hiệp hội nông dân。民主革命时期,中国共产党领导下的农民群众组织。以贫雇农为核心。简称农会和农协。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông农:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp协:hiệp định; hiệp hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi
农民协会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农民协会 Tìm thêm nội dung cho: 农民协会