Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 农民协会 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农民协会:
Nghĩa của 农民协会 trong tiếng Trung hiện đại:
[nóngmínxiéhuì] hiệp hội nông dân。民主革命时期,中国共产党领导下的农民群众组织。以贫雇农为核心。简称农会和农协。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 农
| nông | 农: | nghề nông, nông trại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 协
| hiệp | 协: | hiệp định; hiệp hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 农民协会 Tìm thêm nội dung cho: 农民协会
