Từ: 随声附和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随声附和:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 随 • 声 • 附 • 和

Nghĩa của 随声附和 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíshēngfùhè] Hán Việt: TUỲ THÂN PHỤ HOẠ
phụ hoạ theo đuôi; a dua。别人说什么,自己跟着说什么,没有主见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ随:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh声:thanh danh; phát thanh
thình声:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò附:phò mã
phụ附:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa
随声附和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随声附和 Tìm thêm nội dung cho: 随声附和