Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 随声附和 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随声附和:
Nghĩa của 随声附和 trong tiếng Trung hiện đại:
[suíshēngfùhè] Hán Việt: TUỲ THÂN PHỤ HOẠ
phụ hoạ theo đuôi; a dua。别人说什么,自己跟着说什么,没有主见。
phụ hoạ theo đuôi; a dua。别人说什么,自己跟着说什么,没有主见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 随声附和 Tìm thêm nội dung cho: 随声附和
