Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 立冬 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìdōng] 1. lập đông (tiết bắt đầu mùa đông vào khoảng tháng mười âm lịch)。交立冬节气;冬季开始。
今天立冬。
hôm nay là ngày lập đông.
立了冬,天气就冷了。
lập đông, thời tiết lạnh.
2. lập đông (ngày 7, 8 tháng 11)。二十四节气之一,在11月7日或8日。中国以立冬为冬季的开始。
今天立冬。
hôm nay là ngày lập đông.
立了冬,天气就冷了。
lập đông, thời tiết lạnh.
2. lập đông (ngày 7, 8 tháng 11)。二十四节气之一,在11月7日或8日。中国以立冬为冬季的开始。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬
| tuồng | 冬: | |
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |

Tìm hình ảnh cho: 立冬 Tìm thêm nội dung cho: 立冬
