Từ: 昏睡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏睡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昏睡 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnshuì] mê man; ngủ mê mệt。昏昏沉沉地睡。
病人仍处在昏睡状态。
người bệnh vẫn trong tình trạng mê man.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡

thuỵ:thuỵ (ngủ)
昏睡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏睡 Tìm thêm nội dung cho: 昏睡