Từ: 出国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出国:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 国

Nghĩa của 出国 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūguó] xuất ngoại; đi nước ngoài。到外国去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc
出国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出国 Tìm thêm nội dung cho: 出国