Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐席 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòxí] 1. ngồi vào; ngồi bào bàn tiệc; dự tiệc; ăn tiệc。坐到筵席的坐位上,泛指参加宴会。
2. chỗ ngồi。供坐的位子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
坐席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐席 Tìm thêm nội dung cho: 坐席