Từ: 农药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农药 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngyào] thuốc trừ sâu; nông dược。农业上用来杀虫、杀菌、除草、毒杀害鸟、害兽以及促进作物生长的药物的统称,如六六六、滴滴涕、赛力散等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
农药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农药 Tìm thêm nội dung cho: 农药