Từ: bội ước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bội ước:
bội ước
Làm trái ước định. ☆Tương tự:
phụ ước
負約,
thất tín
失信,
vi ước
違約. ◇Hán Thư 漢書:
Hán dữ Hung Nô cảm tiên bội ước giả, thụ thiên bất tường
漢與匈奴敢先背約者, 受天不祥 (Hung Nô truyện hạ 匈奴傳下).
Dịch bội ước sang tiếng Trung hiện đại:
背信弃义 《指不守信用, 抛弃道义。》背约; 负约 《违背以前的约定; 失信。》
毁约 《撕毁共同商定的协议、条约、合同等。》
破约 《不遵守共同订立的条文或预先的约定。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bội
| bội | 佩: | bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình) |
| bội | 倍: | bội số; gấp bội |
| bội | 悖: | bội bạc; bội ước |
| bội | 焙: | bội can (hong khô) |
| bội | 珮: | thứ đeo bên mình (bội đao; bội ngọc) |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
| bội | 蓓: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ước
| ước | 約: | ước ao, ước mong |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 葯: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 藥: | xem dược |
Gới ý 22 câu đối có chữ bội:

Tìm hình ảnh cho: bội ước Tìm thêm nội dung cho: bội ước
