Từ: 报人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报人 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàorén] nhà báo (cách gọi cũ)。 旧时指新闻工作者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
报人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报人 Tìm thêm nội dung cho: 报人