Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冰翁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰翁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng ông
Chỉ cha vợ, nhạc phụ.Người mai mối.
§ Xem
băng nhân
人.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翁

òng:nước chảy òng ọc
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ồng:nước chảy ồng ộc
ổng:chảy ông ổng
冰翁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰翁 Tìm thêm nội dung cho: 冰翁