Chữ 浩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浩, chiết tự chữ HẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浩:

浩 hạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浩

Chiết tự chữ hạo bao gồm chữ 水 告 hoặc 氵 告 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浩 cấu thành từ 2 chữ: 水, 告
  • thuỷ, thủy
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • 2. 浩 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 告
  • thuỷ, thủy
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • hạo [hạo]

    U+6D69, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao4, ge2, gao3;
    Việt bính: hou5 hou6
    1. [滂浩] bàng hạo 2. [浩浩] hạo hạo;

    hạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 浩

    (Tính) Mênh mông, bao la (thế nước).
    ◎Như: hạo hãn giang hà
    sông nước mênh mông, bát ngát.

    (Tính)
    Nhiều.
    ◎Như: hạo phồn nhiều nhõi, bề bộn.(Tính, phó) Lớn.
    ◎Như: hạo kiếp kiếp lớn.
    § Tục gọi sự tai vạ lớn của nhân gian là hạo kiếp.
    ◇Cao Bá Quát : Hạo ca kí vân thủy (Quá Dục Thúy sơn ) Hát vang gửi mây nước.

    (Tính)
    Chính đại.
    ◇Mạnh Tử : Ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí (Công Tôn Sửu thượng ) Ta khéo nuôi cái khí hạo nhiên của ta.

    (Tính)
    Xem hạo hạo .

    (Danh)
    Họ Hạo.
    hạo, như "hạo hực" (vhn)

    Nghĩa của 浩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: HẠO
    1. lớn; to; to lớn; rộng lớn。浩大。
    浩繁
    to và nhiều
    2. nhiều; phong phú。多。
    浩如烟海
    phong phú (tư liệu)
    Từ ghép:
    浩博 ; 浩大 ; 浩荡 ; 浩繁 ; 浩瀚 ; 浩劫 ; 浩茫 ; 浩淼 ; 浩渺 ; 浩气 ; 浩然 ; 浩然之气 ; 浩如烟海 ; 浩叹 ; 浩特

    Chữ gần giống với 浩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浩 Tự hình chữ 浩 Tự hình chữ 浩 Tự hình chữ 浩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩

    hạo:hạo hực

    Gới ý 17 câu đối có chữ 浩:

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    浩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浩 Tìm thêm nội dung cho: 浩