Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 浩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浩, chiết tự chữ HẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浩:
浩
Pinyin: hao4, ge2, gao3;
Việt bính: hou5 hou6
1. [滂浩] bàng hạo 2. [浩浩] hạo hạo;
浩 hạo
Nghĩa Trung Việt của từ 浩
(Tính) Mênh mông, bao la (thế nước).◎Như: hạo hãn giang hà 浩瀚江河 sông nước mênh mông, bát ngát.
(Tính) Nhiều.
◎Như: hạo phồn 浩繁 nhiều nhõi, bề bộn.(Tính, phó) Lớn.
◎Như: hạo kiếp 浩劫 kiếp lớn.
§ Tục gọi sự tai vạ lớn của nhân gian là hạo kiếp.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Hạo ca kí vân thủy 浩歌寄雲水 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山) Hát vang gửi mây nước.
(Tính) Chính đại.
◇Mạnh Tử 孟子: Ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí 我善養吾浩然之氣 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Ta khéo nuôi cái khí hạo nhiên của ta.
(Tính) Xem hạo hạo 浩浩.
(Danh) Họ Hạo.
hạo, như "hạo hực" (vhn)
Nghĩa của 浩 trong tiếng Trung hiện đại:
[hào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: HẠO
1. lớn; to; to lớn; rộng lớn。浩大。
浩繁
to và nhiều
2. nhiều; phong phú。多。
浩如烟海
phong phú (tư liệu)
Từ ghép:
浩博 ; 浩大 ; 浩荡 ; 浩繁 ; 浩瀚 ; 浩劫 ; 浩茫 ; 浩淼 ; 浩渺 ; 浩气 ; 浩然 ; 浩然之气 ; 浩如烟海 ; 浩叹 ; 浩特
Số nét: 11
Hán Việt: HẠO
1. lớn; to; to lớn; rộng lớn。浩大。
浩繁
to và nhiều
2. nhiều; phong phú。多。
浩如烟海
phong phú (tư liệu)
Từ ghép:
浩博 ; 浩大 ; 浩荡 ; 浩繁 ; 浩瀚 ; 浩劫 ; 浩茫 ; 浩淼 ; 浩渺 ; 浩气 ; 浩然 ; 浩然之气 ; 浩如烟海 ; 浩叹 ; 浩特
Chữ gần giống với 浩:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩
| hạo | 浩: | hạo hực |
Gới ý 17 câu đối có chữ 浩:

Tìm hình ảnh cho: 浩 Tìm thêm nội dung cho: 浩
