Cao su chống va đập cửa
Từ: diếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ diếu:
Pinyin: jiao4, xiao4;
Việt bính: gaau3 haau1;
酵 diếu
Nghĩa Trung Việt của từ 酵
(Danh) Men.◎Như: phát diếu 發酵 lên men.
giếu, như "giếu giáo (lếu láo)" (vhn)
dáo, như "dáo dác" (btcn)
diếu, như "diếu mẫu (men)" (gdhn)
giáo, như "giáo giác (nhớn nhác)" (gdhn)
Nghĩa của 酵 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: diếu
| diếu | 𠰀: | bêu diếu |
| diếu | : | bêu diếu |
| diếu | : | bêu diếu |
| diếu | 窖: | bêu diếu |
| diếu | 酵: | diếu mẫu (men) |

Tìm hình ảnh cho: diếu Tìm thêm nội dung cho: diếu
