Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 跥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跥, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跥

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 足 朶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跥 cấu thành từ 2 chữ: 足, 朶
  • tú, túc
  • đoá, đóa
  • []

    U+8DE5, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo4, quan2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 跥


    đà, như "lấy đà; sa đà" (gdhn)

    Chữ gần giống với 跥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Dị thể chữ 跥

    ,

    Chữ gần giống 跥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跥 Tự hình chữ 跥 Tự hình chữ 跥 Tự hình chữ 跥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跥

    đà:lấy đà; sa đà
    跥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跥 Tìm thêm nội dung cho: 跥