Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跥, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跥:
跥
Pinyin: duo4, quan2;
Việt bính: ;
跥
Nghĩa Trung Việt của từ 跥
đà, như "lấy đà; sa đà" (gdhn)
Chữ gần giống với 跥:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跥
跺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跥
| đà | 跥: | lấy đà; sa đà |

Tìm hình ảnh cho: 跥 Tìm thêm nội dung cho: 跥
