Chữ 祝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祝, chiết tự chữ CHUỐC, CHÓC, CHÚ, CHÚC, CHỌC, CHỐC, DỐC, GIÓC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祝:

祝 chúc, chú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祝

Chiết tự chữ chuốc, chóc, chú, chúc, chọc, chốc, dốc, gióc bao gồm chữ 示 兄 hoặc 礻 兄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祝 cấu thành từ 2 chữ: 示, 兄
  • kì, thị
  • huynh
  • 2. 祝 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 兄
  • kì, thị, tự
  • huynh
  • chúc, chú [chúc, chú]

    U+795D, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu4, zhou4, chu4;
    Việt bính: zuk1
    1. [祝賀] chúc hạ 2. [祝嘏] chúc hỗ 3. [祝慶] chúc khánh 4. [祝福] chúc phúc 5. [祝詞] chúc từ 6. [祝讚] chúc tán 7. [慶祝] khánh chúc 8. [廟祝] miếu chúc 9. [祠祝] từ chúc;

    chúc, chú

    Nghĩa Trung Việt của từ 祝

    (Danh) Người chủ trì tế lễ.

    (Danh)
    Người trông coi chùa, miếu.
    ◎Như: miếu chúc
    người coi hương hỏa trong miếu thờ.

    (Danh)
    Lời đề tụng đọc khi tế lễ.
    ◇Hán Thư : Vi lập môi, sử Đông Phương Sóc, Mai Cao tác môi chúc , 使, (Lệ thái tử Lưu Cứ truyện ) Cho lập lễ tế, sai Đông Phương Sóc, Mai Cao viết lời tế tụng.

    (Danh)
    Họ Chúc.

    (Động)
    Khấn.
    ◎Như: tâm trung mặc mặc đảo chúc trong bụng ngầm khấn nguyện.

    (Động)
    Cầu mong, chúc mừng.
    ◎Như: chúc phúc cầu chúc phúc lành, chúc bình an khoái lạc chúc được binh an vui sướng.

    (Động)
    Cắt.
    ◎Như: chúc phát cắt tóc.
    § Xuất gia đi tu cũng gọi là chúc phát.Một âm là chú.
    § Cũng như chú .

    chúc, như "chúc mừng" (vhn)
    chóc, như "chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)" (btcn)
    chọc, như "chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết" (btcn)
    chốc, như "bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc" (btcn)
    chuốc, như "chuốc lấy, chuốc vạ" (btcn)
    dốc, như "dốc túi; leo dốc" (btcn)
    gióc, như "gióc tóc (bện tóc)" (btcn)

    Nghĩa của 祝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhù]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHÚC
    1. chúc; cầu chúc。表示良好愿望。
    祝你健康
    chúc anh mạnh khoẻ
    祝两国的友谊万古常青。
    chúc tình hữu nghị hai nước mãi mãi tốt đẹp.
    2. họ Chúc。姓。
    3. đoạn tuyệt; cắt đứt; cắt; gọt。削;断绝。
    祝发为僧(剃去头发当和尚)。
    cắt tóc đi tu; cạo đầu đi tu
    Từ ghép:
    祝词 ; 祝辞 ; 祝祷 ; 祝福 ; 祝告 ; 祝贺 ; 祝捷 ; 祝酒 ; 祝寿 ; 祝颂 ; 祝愿

    Chữ gần giống với 祝:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

    Chữ gần giống 祝

    , , , , 祿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祝 Tự hình chữ 祝 Tự hình chữ 祝 Tự hình chữ 祝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

    chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
    chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
    chúc:chúc mừng
    chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
    chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
    dốc:dốc túi; leo dốc
    gióc:gióc tóc (bện tóc)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 祝:

    Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

    Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

    Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

    Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

    Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

    Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

    Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

    Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

    Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

    Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

    Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

    Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

    Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

    Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

    椿

    Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

    Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

    祝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祝 Tìm thêm nội dung cho: 祝