Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冷加工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷加工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷加工 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngjiāgōng] gia công nguội。指对在常温下的金属进行加工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
冷加工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷加工 Tìm thêm nội dung cho: 冷加工