Từ: 山河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山河 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānhé] non sông; giang sơn; sơn hà; núi sông; đất nước。大山和大河,指国家或国家某一地区的土地。
大好山河。
non sông tươi đẹp.
锦绣山河。
non sông gấm vóc; giang sơn cẩm tú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Gới ý 15 câu đối có chữ 山河:

椿

Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

山河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山河 Tìm thêm nội dung cho: 山河