Từ: 汲深綆短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汲深綆短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấp thâm cảnh đoản
Múc nước giếng sâu mà dây kéo lại quá ngắn. Tỉ dụ gánh vác việc quá sức mình. § Nguồn gốc: ◇Trang Tử 子:
Trữ tiểu giả bất khả dĩ hoài đại, cảnh đoản giả bất khả dĩ cấp thâm
大, 深 (Chí lạc 樂) Túi nhỏ không bọc được cái lớn, dây ngắn không thể múc được nước giếng sâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汲

cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
ngập:ngập nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
汲深綆短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汲深綆短 Tìm thêm nội dung cho: 汲深綆短