Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凉白开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉白开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉白开 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángbáikāi] nước sôi để nguội。放凉了的白开水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
凉白开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉白开 Tìm thêm nội dung cho: 凉白开