Cao su chống va đập cửa
Chữ 萌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萌, chiết tự chữ MANH, MÀNH, MÁNH, MẢNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萌:
萌
Chiết tự chữ 萌
Chiết tự chữ manh, mành, mánh, mảnh bao gồm chữ 草 明 hoặc 艸 明 hoặc 艹 明 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 萌 cấu thành từ 2 chữ: 草, 明 |
2. 萌 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 明 |
3. 萌 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 明 |
Pinyin: meng2, ming2;
Việt bính: mang4;
萌 manh
Nghĩa Trung Việt của từ 萌
(Danh) Mầm cây cỏ.◇Hàn Dũ 韓愈: Thu qua vị lạc đế, Đống dụ cường trừu manh 秋瓜未落蒂, 凍芋強抽萌 (Thạch đỉnh liên cú 石鼎聯句) Dưa thu chưa rụng cuống, Khoai đông đã nhú mầm mạnh mẽ.
(Danh) Điềm, dấu hiệu, mầm mống của sự vật sắp phát sinh.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thánh nhân kiến vi dĩ tri manh, kiến đoan dĩ tri mạt 聖人見微以知萌, 見端以知末 (Thuyết lâm 說林) Thánh nhân nhìn cái nhỏ mà biết mầm mống sự vật phát sinh, nhìn đầu mối mà biết lúc cuối.
(Danh) Người dân, nhân dân.
§ Thông manh 氓.
◎Như: manh lê 萌黎 dân chúng.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tam thiên thế giới trung, Nhất thế chư quần manh 三千世界中, 一切諸群萌 (Pháp sư công đức 法師功德) Trong ba nghìn thế giới, Tất cả các chúng sinh.
(Danh) Họ Manh.
(Động) Nẩy mầm.
◎Như: manh nha 萌芽 nẩy mầm.
◇Vương Dật 王逸: Bách thảo manh hề hoa vinh 百草萌兮華榮 (Thương thì 傷時) Trăm cây cỏ nẩy mầm hề hoa tươi tốt.
(Động) Sinh ra, xảy ra.
◎Như: nhị họa vị manh 弭禍未萌 ngăn họa từ lúc chưa xảy ra.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhược manh dị tâm, tất hoạch ác báo 若萌異心, 必獲惡報 (Đệ lục thập tam hồi) Nếu (sau này) sinh lòng khác (thay lòng đổi dạ), ắt bị ác báo.
(Động) Bừa cỏ.
manh, như "manh nha" (vhn)
mánh, như "mánh lới" (btcn)
mảnh, như "mỏng mảnh, thanh mảnh" (btcn)
mành, như "tấm mành mành" (btcn)
Nghĩa của 萌 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: MANH
1. manh nha; nảy sinh。萌芽。
故态复萌。
tật cũ lại nảy sinh; tật cũ tái phát.
2. trăm họ; dân chúng。古同"氓"。
Từ ghép:
萌动 ; 萌发 ; 萌生 ; 萌芽
Số nét: 14
Hán Việt: MANH
1. manh nha; nảy sinh。萌芽。
故态复萌。
tật cũ lại nảy sinh; tật cũ tái phát.
2. trăm họ; dân chúng。古同"氓"。
Từ ghép:
萌动 ; 萌发 ; 萌生 ; 萌芽
Chữ gần giống với 萌:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萌
| manh | 萌: | manh nha |
| mành | 萌: | tấm mành mành |
| mánh | 萌: | mánh lới |
| mảnh | 萌: | mỏng mảnh, thanh mảnh |

Tìm hình ảnh cho: 萌 Tìm thêm nội dung cho: 萌
