Cao su chống va đập cửa

Chữ 萌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萌, chiết tự chữ MANH, MÀNH, MÁNH, MẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萌:

萌 manh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萌

Chiết tự chữ manh, mành, mánh, mảnh bao gồm chữ 草 明 hoặc 艸 明 hoặc 艹 明 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萌 cấu thành từ 2 chữ: 草, 明
  • tháu, thảo, xáo
  • minh, miêng, mênh, mừng
  • 2. 萌 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 明
  • tháu, thảo
  • minh, miêng, mênh, mừng
  • 3. 萌 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 明
  • thảo
  • minh, miêng, mênh, mừng
  • manh [manh]

    U+840C, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2, ming2;
    Việt bính: mang4;

    manh

    Nghĩa Trung Việt của từ 萌

    (Danh) Mầm cây cỏ.
    ◇Hàn Dũ
    : Thu qua vị lạc đế, Đống dụ cường trừu manh , (Thạch đỉnh liên cú ) Dưa thu chưa rụng cuống, Khoai đông đã nhú mầm mạnh mẽ.

    (Danh)
    Điềm, dấu hiệu, mầm mống của sự vật sắp phát sinh.
    ◇Hoài Nam Tử : Thánh nhân kiến vi dĩ tri manh, kiến đoan dĩ tri mạt , (Thuyết lâm ) Thánh nhân nhìn cái nhỏ mà biết mầm mống sự vật phát sinh, nhìn đầu mối mà biết lúc cuối.

    (Danh)
    Người dân, nhân dân.
    § Thông manh .
    ◎Như: manh lê dân chúng.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Tam thiên thế giới trung, Nhất thế chư quần manh , (Pháp sư công đức ) Trong ba nghìn thế giới, Tất cả các chúng sinh.

    (Danh)
    Họ Manh.

    (Động)
    Nẩy mầm.
    ◎Như: manh nha nẩy mầm.
    ◇Vương Dật : Bách thảo manh hề hoa vinh (Thương thì ) Trăm cây cỏ nẩy mầm hề hoa tươi tốt.

    (Động)
    Sinh ra, xảy ra.
    ◎Như: nhị họa vị manh ngăn họa từ lúc chưa xảy ra.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhược manh dị tâm, tất hoạch ác báo , (Đệ lục thập tam hồi) Nếu (sau này) sinh lòng khác (thay lòng đổi dạ), ắt bị ác báo.

    (Động)
    Bừa cỏ.

    manh, như "manh nha" (vhn)
    mánh, như "mánh lới" (btcn)
    mảnh, như "mỏng mảnh, thanh mảnh" (btcn)
    mành, như "tấm mành mành" (btcn)

    Nghĩa của 萌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: MANH
    1. manh nha; nảy sinh。萌芽。
    故态复萌。
    tật cũ lại nảy sinh; tật cũ tái phát.
    2. trăm họ; dân chúng。古同"氓"。
    Từ ghép:
    萌动 ; 萌发 ; 萌生 ; 萌芽

    Chữ gần giống với 萌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 萌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萌 Tự hình chữ 萌 Tự hình chữ 萌 Tự hình chữ 萌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萌

    manh:manh nha
    mành:tấm mành mành
    mánh:mánh lới
    mảnh:mỏng mảnh, thanh mảnh
    萌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萌 Tìm thêm nội dung cho: 萌