Từ: địch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ địch:

địch, thích [địch, thích]

U+72C4, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2, ti4;
Việt bính: dik6
1. [八狄] bát địch 2. [夷狄] di địch;

狄 địch, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 狄

(Danh) Một giống dân ở phương bắc Trung Quốc.
§ Nên còn gọi là Bắc Địch 北
狄.

(Danh)
Phiếm chỉ các dân tộc thiểu số phương bắc.

(Danh)
Một chức quan cấp thấp nhất ngày xưa.

(Danh)
Họ Địch.

(Danh)
Chim trĩ, lông chim trĩ.
§ Thông địch 翟.

(Động)
Nhảy.
§ Thông địch 趯.

(Động)
Cắt bỏ, tiễn trừ.
§ Thông 剔.Một âm là thích.

(Tính)
Xa.
§ Thông 逖.

(Tính)
Xấu, tà ác.

(Phó)
Vun vút, đi lại nhanh chóng.

địch, như "địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ)" (vhn)
đệt, như "lệt đệt (đi khó nhọc)" (btcn)

Nghĩa của 狄 trong tiếng Trung hiện đại:

[dí]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỊCH
1. dân tộc Địch (dân tộc thời cổ ở phía Bắc Trung Quốc.)。中国古代称北方的民族。
2. họ Địch。姓。

Chữ gần giống với 狄:

㹝, 㹞, 㹟, 㹠, 犹, 犺, 犼, 犾, 狁, 狂, 狃, 狄, 狆, 狈, 狀, 𤜯, 𤝋,

Chữ gần giống 狄

狪, 焚, 獝, 獞, 獟, 獠, 獡, 獢, 獤, 獛,

Tự hình:

Tự hình chữ 狄 Tự hình chữ 狄 Tự hình chữ 狄 Tự hình chữ 狄

địch [địch]

U+7C74, tổng 8 nét, bộ Mễ 米
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 糴;
Pinyin: di2, za2;
Việt bính: dek6;

籴 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 籴

Giản thể của chữ 糴.
địch, như "địch (mua thóc trữ kho)" (gdhn)

Nghĩa của 籴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (糴)
[dí]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỊCH
mua; thu mua (lượng thực)。买进(粮食)。
籴麦子
mua lúa mạch

Chữ gần giống với 籴:

籴, 籵,

Dị thể chữ 籴

籴, 糴,

Chữ gần giống 籴

畨, 糖, 糎, 脒, 糏, 糐, 糑, 糒, 糓, 糔,

Tự hình:

Tự hình chữ 籴 Tự hình chữ 籴 Tự hình chữ 籴 Tự hình chữ 籴

địch [địch]

U+82D6, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di3, di2, qing3;
Việt bính: miu4;

苖 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 苖

(Danh) Tên cây, rễ to thô, màu vàng, lá như cái móng chân thú, dùng làm thuốc được. Còn gọi là dương đề thảo 羊蹄草.
địch, như "địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 苖:

苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,

Chữ gần giống 苖

菜, 蒡, 蒩, 蒨, 蒦, 蒥, 蒤, 蒣, 蒢, 蒠,

Tự hình:

Tự hình chữ 苖 Tự hình chữ 苖 Tự hình chữ 苖 Tự hình chữ 苖

địch [địch]

U+8FEA, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2;
Việt bính: dik6;

迪 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 迪

(Động) Mở đường, dẫn dắt.
◎Như: khải địch 啟
迪 mở đường, dìu dắt.

(Động)
Lấy dùng, nhậm dụng, tiến dụng.

(Động)
Làm, thực hành.

(Động)
Tuân theo, dựa theo.

(Danh)
Đạo, đạo lí.
◇Thư Kinh 書經: Huệ địch cát, tòng nghịch hung 惠迪吉, 從逆凶 (Đại Vũ mô 大禹謨) Thuận với đạo thì tốt, theo với nghịch xấu.

(Trợ)
Từ phát ngữ, dùng để điều hòa âm tiết.
địch, như "địch (mở đường, khai hoá)" (gdhn)

Nghĩa của 迪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廸)
[dí]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỊCH
dẫn đường; gợi; giảng giải。开导;引导。
启迪
gợi mở
Từ ghép:
迪石 ; 迪斯科 ; 迪斯尼乐园

Chữ gần giống với 迪:

迠, 迡, 迢, 迣, 迤, 迥, 迦, 迧, 迨, 迩, 迪, 迫, 迭, 迮, 迯, 述, 迳, 𨒒, 𨒟,

Dị thể chữ 迪

廸,

Chữ gần giống 迪

遒, 迺, 逆, 逅, 逄, 逃, 适, 送, 胄, 退,

Tự hình:

Tự hình chữ 迪 Tự hình chữ 迪 Tự hình chữ 迪 Tự hình chữ 迪

địch [địch]

U+654C, tổng 10 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 敵;
Pinyin: di2, jiao1;
Việt bính: dik6;

敌 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 敌

Giản thể của chữ 敵.
địch, như "địch thủ, đối địch, thù địch" (gdhn)

Nghĩa của 敌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (敵)
[dí]
Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỊCH
1. địch; giặc。有利害冲突不能相容的。
敌人
kẻ địch
敌军
quân địch; quân giặc
2. kẻ địch; bên địch; bọn địch; bọn giặc。敌人。
仇敌
thù địch
残敌
bọn địch còn sót lại
分清敌我
phân rõ địch ta
3. đối địch; đối kháng; địch。对抗;抵挡。
所向无敌
vô địch
4. ngang sức; tương đương; cân bằng; ngang nhau (lực lượng)。(力量)相等的。
匹敌
tương đương
势均力敌
thế cân bằng
Từ ghép:
敌百虫 ; 敌敌畏 ; 敌对 ; 敌方 ; 敌国 ; 敌害 ; 敌后 ; 敌机 ; 敌舰 ; 敌军 ; 敌忾 ; 敌忾同仇 ; 敌寇 ; 敌情 ; 敌酋 ; 敌区 ; 敌人 ; 敌视 ; 敌手 ; 敌台 ; 敌探 ; 敌特 ; 敌伪 ; 敌我矛盾 ; 敌焰 ; 敌意 ; 敌阵

Chữ gần giống với 敌:

㪇, 㪈, 㪉, 效, 敉, 敋, 敌,

Dị thể chữ 敌

敵,

Chữ gần giống 敌

效, 玫, 敳, 佸, 咶, 暋, 姡, 贁, 鰴, 败,

Tự hình:

Tự hình chữ 敌 Tự hình chữ 敌 Tự hình chữ 敌 Tự hình chữ 敌

địch [địch]

U+6DA4, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 滌;
Pinyin: di2;
Việt bính: dik6;

涤 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 涤

Giản thể của chữ 滌.
địch, như "địch trừ (gột rửa)" (gdhn)

Nghĩa của 涤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (滌)
[dí]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỊCH
rửa; gột。洗。
洗涤
gột rửa; rửa ráy
涤荡
gột rửa; rửa ráy
Từ ghép:
涤除 ; 涤荡 ; 涤涤 ; 涤卡 ; 涤纶 ; 涤棉布 ; 涤瑕荡秽

Chữ gần giống với 涤:

㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 涤

滌,

Chữ gần giống 涤

湂, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

Tự hình:

Tự hình chữ 涤 Tự hình chữ 涤 Tự hình chữ 涤 Tự hình chữ 涤

địch [địch]

U+837B, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2, cha2, shu1, ye2;
Việt bính: dik6;

荻 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 荻

(Danh) Một loài cỏ lau (Anaphalis yedoensis).
§ Ông Âu Dương Tu 歐
陽修 nhà Tống 宋 thủa bé mồ côi cha, nhà lại nghèo quá, bà mẹ dạy học cứ lấy cỏ lau vạch chữ xuống đất cho học. Vì thế khen người mẹ hiền cũng hay dùng chữ hoạch địch 畫荻.
địch, như "địch hoa (cây lau)" (gdhn)

Nghĩa của 荻 trong tiếng Trung hiện đại:

[dí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỊCH
cây cói; lau sậy。多年生草本植物,形状像芦苇,地下茎蔓延,叶子长形,紫色花穗,生长在水边。茎可以编席箔。

Chữ gần giống với 荻:

茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

Chữ gần giống 荻

菔, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

Tự hình:

Tự hình chữ 荻 Tự hình chữ 荻 Tự hình chữ 荻 Tự hình chữ 荻

địch [địch]

U+7B1B, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2;
Việt bính: dek6;

笛 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 笛

(Danh) Ống sáo.
§ Đời sau gọi thứ sáo thổi dọc là tiêu 蕭
, thứ thổi ngang là địch 笛.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đoản địch thanh thanh minh nguyệt trung 短笛聲聲明月中 (Thăng Long 昇龍) Sáo vẳng từng hồi dưới trăng sáng.

(Danh)
Còi.
◎Như: cảnh địch 警笛 còi cảnh sát, khí địch 汽笛 còi hơi (xe lửa, tàu thủy).

địch, như "địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)" (vhn)
sáo, như "ống sáo" (gdhn)

Nghĩa của 笛 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỊCH
1. sáo; ống sáo; sáo trúc。管乐器,用竹子制成,上面有一排吹气、蒙笛膜和调节发音的孔,横着吹奏。也叫横笛。
2. còi; còi hơi; kèn。响声尖锐的发音器。
汽笛
còi hơi
警笛
còi báo động; còi cảnh sát
Từ ghép:
笛卡儿坐标 ; 笛膜 ; 笛子

Chữ gần giống với 笛:

䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Dị thể chữ 笛

篴,

Chữ gần giống 笛

簤, 筰, 筧, 筨, 筩, 筪, 筫, 筬, 筭, 筮,

Tự hình:

Tự hình chữ 笛 Tự hình chữ 笛 Tự hình chữ 笛 Tự hình chữ 笛

địch [địch]

U+89CC, tổng 12 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 覿;
Pinyin: di2;
Việt bính: dik6;

觌 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 觌

Giản thể của chữ 覿.

Nghĩa của 觌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (覿)
[dí]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỊCH
thấy; gặp; tương kiến; gặp nhau。见;相见。
Từ ghép:
觌面

Chữ gần giống với 觌:

觌, 觍,

Dị thể chữ 觌

覿,

Chữ gần giống 觌

渎, 觊, 苋, 伣, 笕, 续, 窦, 黩, 砚, 靓,

Tự hình:

Tự hình chữ 觌 Tự hình chữ 觌 Tự hình chữ 觌 Tự hình chữ 觌

địch [địch]

U+6ECC, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 涤;
Pinyin: di2, zhi4;
Việt bính: dik6;

滌 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 滌

(Động) Gột, rửa.
◎Như: tẩy địch 洗
滌 tẩy rửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đạo sĩ hà danh? Đương vi khanh nhất địch thử cấu 道士何名? 當為卿一滌此垢 (Hương Ngọc 香玉) Đạo sĩ tên gì? Ta sẽ rửa vết nhục này cho nàng.

(Động)
Quét.

(Động)
Trừ bỏ.
◎Như: tòng kim dĩ hậu, ngã yếu địch trừ ác tập, phấn phát hướng thượng 從今以後, 我要滌除惡習, 奮發向上 từ giờ về sau, tôi phải trừ bỏ thói quen xấu, hăng hái hướng thượng.

sạch, như "sạch sẽ, quét sạch" (vhn)
địch, như "địch trừ (gột rửa)" (btcn)

Chữ gần giống với 滌:

滌, 滚, 滫, 漠, 漣, 漨, 漭, 漷,

Dị thể chữ 滌

涤,

Chữ gần giống 滌

湁, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

Tự hình:

Tự hình chữ 滌 Tự hình chữ 滌 Tự hình chữ 滌 Tự hình chữ 滌

điệu, thiểu, địch, [điệu, thiểu, địch,]

U+84E7, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: diao4, tiao1, tiao2;
Việt bính: diu6 tiu4;

蓧 điệu, thiểu, địch,

Nghĩa Trung Việt của từ 蓧

(Danh) Cái bồ cào, cái cào cỏ.Một âm là thiểu

(Danh)
Tên một loài cỏ.
§ Tức dương đề thái 羊
蹄菜.

(Danh)

§ Thông thiêu 條.Một âm là địch

(Danh)
Đồ đựng lúa, gạo...

Nghĩa của 蓧 trong tiếng Trung hiện đại:

[diào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: ĐIỀU
đồ cào cỏ; bừa cào cỏ。古代除草用的农具。

Chữ gần giống với 蓧:

蓥, 蓧, 蓪, 蓫, 蓬, 蓮, 蓽, 蔀, 蔭, 蔯,

Dị thể chữ 蓧

莜,

Chữ gần giống 蓧

菒, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓧 Tự hình chữ 蓧 Tự hình chữ 蓧 Tự hình chữ 蓧

địch, trạch [địch, trạch]

U+7FDF, tổng 14 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2, zhai2;
Việt bính: dik6 zaak6;

翟 địch, trạch

Nghĩa Trung Việt của từ 翟

(Danh) Lông đuôi chim trĩ.

(Danh)
Lông đuôi chim trĩ dùng để múa thời xưa.
◇Thi Kinh 詩
經: Tả thủ chấp thược, Hữu thủ chấp địch 左手執籥, 右手執翟 (Bội phong 邶風, Giản hề 簡兮) Tay trái cầm ống sáo, Tay phải cầm lông đuôi chim trĩ.

(Danh)
Dân tộc ở bắc Trung Quốc ngày xưa.
§ Thông địch 狄.Một âm là trạch.

(Danh)
Họ Trạch.
địch, như "địch (chim trĩ đuôi dài)" (gdhn)

Nghĩa của 翟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dí]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỊCH
1. gà gô; đa đa (gà rừng đuôi dài, nói trong sách cổ)。古书上指长尾的野鸡。
2. quạt lông gà; dụng cụ làm bằng lông gà để múa thời xưa。古代用做舞具的野鸡的羽毛。
3. họ Địch。姓。
[zhái]
Bộ: 羽(Vũ)
Hán Việt: TRÁC
họ Trác。姓。

Chữ gần giống với 翟:

䎏, 䎐, 䎑, 䎒, 䎓, 翟, 翠, 翡, 翣, 𦑅, 𦑗,

Chữ gần giống 翟

雕, 椎, 翊, 翉, 翈, 翇, 翆, 翅, 翄, 翌,

Tự hình:

Tự hình chữ 翟 Tự hình chữ 翟 Tự hình chữ 翟 Tự hình chữ 翟

địch [địch]

U+6575, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 敌;
Pinyin: di2;
Việt bính: dik6
1. [仇敵] cừu địch 2. [拒敵] cự địch 3. [勍敵] kình địch;

敵 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 敵

(Danh) Kẻ thù.
◎Như: địch chúng ngã quả 敵
眾我寡 địch đông ta ít.

(Tính)
Thù nghịch.
◎Như: địch quốc 敵國 nước thù, địch quân 敵軍 quân địch.

(Tính)
Ngang, bằng, tương đương.
◎Như: địch thể 敵體 ngang nhau, xa tam bất địch kiến nhị 賒三不敵見二 xa ba không bằng hai gần.

(Động)
Chống cự, chống đối.
◎Như: quả bất địch chúng 寡不敵眾 số ít không chống lại được số đông.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất sàng cô muộn địch xuân hàn 一床孤悶敵春寒 (Ngẫu đề công quán bích 偶題公館壁) Trên một giường, nỗi buồn cô đơn chống với khí lạnh của xuân.
địch, như "địch thủ, đối địch, thù địch" (vhn)

Chữ gần giống với 敵:

㪤, 㪥, 㪦, 敵, 敷, 數, 敹, 敺, 敻, 數,

Dị thể chữ 敵

敌,

Chữ gần giống 敵

敂, 斆, 啟, 滴, 樀, 嘀, 蹢, 微, 潃, 徴,

Tự hình:

Tự hình chữ 敵 Tự hình chữ 敵 Tự hình chữ 敵 Tự hình chữ 敵

địch, túc [địch, túc]

U+8E27, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4, di2;
Việt bính: cuk1 dik6;

踧 địch, túc

Nghĩa Trung Việt của từ 踧

(Tính) Địch địch 踧踧 bằng phẳng rộng rãi, thênh thang.Một âm là túc.

(Tính)
Túc tích 踧踖: (1) Dáng cung kính không yên. (2) Vẻ chần chừ do dự.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Bàng hoàng nhi bất tự an, túc tích nhi bất cảm tiến 彷徨而不自安, 踧踖而不敢進 (Thượng hoàng thái hậu sơ 上皇太后疏) Bàng hoàng không yên lòng, chần chừ không dám tiến.

địch, như "địch tính (cung kính mà lo ngại)" (gdhn)
thốc, như "thốc (kính mà sợ)" (gdhn)

Nghĩa của 踧 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: TÚC, SÚC, THÍCH
1. vẻ kính sợ; khúm núm sợ sệt。(踧踖)恭敬而不安的样子。
2. gấp gáp; cấp bách。同"蹙"。

Chữ gần giống với 踧:

䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踧

跤, 蹞, 蹑, 蹒, 錖, 蹓, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘,

Tự hình:

Tự hình chữ 踧 Tự hình chữ 踧 Tự hình chữ 踧 Tự hình chữ 踧

địch [địch]

U+7BF4, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2;
Việt bính: dek6 dik6;

篴 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 篴

Ngày xưa dùng như chữ địch 笛.

Chữ gần giống với 篴:

篰, 篱, 篳, 篴, 篷, 篹, 簉,

Dị thể chữ 篴

笛,

Chữ gần giống 篴

簠, 箹, 箪, 箫, 箬, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲,

Tự hình:

Tự hình chữ 篴 Tự hình chữ 篴 Tự hình chữ 篴 Tự hình chữ 篴

địch [địch]

U+8DAF, tổng 21 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4, yue4;
Việt bính: tik1;

趯 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 趯

(Động) Nhảy.

(Động)
Đá.
◇Đoàn Thành Thức 段
成式: Thường ư Phúc Cảm tự địch cúc 常於福感寺趯鞠 (Dậu dương tạp trở 酉陽雜俎) Thường ở chùa Phúc Cảm đá cầu.

(Động)
Đập, gõ.

(Tính)
Địch địch 趯趯: (1) Dáng nhảy nhót. (2) Dáng qua lại.

(Danh)
Trong thư pháp, nét móc lên gọi là địch.
địch, như "địch (nhảy nhót)" (gdhn)

Nghĩa của 趯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tì]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 21
Hán Việt: ĐỊCH
nhảy nhót; nhảy múa。跳跃。

Chữ gần giống với 趯:

䟌, 趯,

Dị thể chữ 趯

躍,

Chữ gần giống 趯

赸, 徒, 趚, 趙, 擢, 趘, 趗, 趖, 趕, 趔,

Tự hình:

Tự hình chữ 趯 Tự hình chữ 趯 Tự hình chữ 趯 Tự hình chữ 趯

địch [địch]

U+7CF4, tổng 22 nét, bộ Mễ 米
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 籴;
Pinyin: di2;
Việt bính: dek6;

糴 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 糴

(Động) Mua vào thóc, gạo, ngũ cốc. Đối lại với thiếu 糶.
◇Tây du kí 西遊記: Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiễn, địch kỉ thăng mễ 卻又田園荒蕪, 衣食不足, 只得斫兩束柴薪, 挑向市塵之間, 貨幾文錢, 糴幾升米 (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo.

(Danh)
Họ Địch.
địch, như "địch (mua thóc trữ kho)" (gdhn)

Chữ gần giống với 糴:

䊰, 糱, 糴, 𥽡, 𥽤, 𥽩, 𥽪,

Dị thể chữ 糴

籴,

Chữ gần giống 糴

耀, 籴, 鑃, 擢, 糶, 曜, 蠗, 燿, 籊, 翟,

Tự hình:

Tự hình chữ 糴 Tự hình chữ 糴 Tự hình chữ 糴 Tự hình chữ 糴

địch [địch]

U+89BF, tổng 22 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 觌;
Pinyin: di2, ji2;
Việt bính: dik6;

覿 địch

Nghĩa Trung Việt của từ 覿

(Động) Đem lễ vật đến gặp.
◇Luận Ngữ 論
語: Tư địch, du du như dã 私覿, 愉愉如也 (Hương đảng 鄉黨) (Khi) đem lễ vật riêng của mình đến gặp thì (ngài) vui vẻ hòa nhã.

(Động)
Thấy.
◇Dịch Kinh 易經: Sơ lục: Nhập vu u cốc, tam tuế bất địch 初六: 入于幽谷, 三歲不覿 (Khốn quái 困卦) Sơ lục: Vào nơi hang tối, ba năm không thấy.

(Động)
Yết kiến, bái phỏng, gặp mặt.
◎Như: địch diện 覿面 gặp mặt.

Chữ gần giống với 覿:

覿, 𧢝, 𧢟,

Dị thể chữ 覿

觌,

Chữ gần giống 覿

涀, 韇, 覰, 俔, 覯, 覮, 覭, 覬, 黷, 覫,

Tự hình:

Tự hình chữ 覿 Tự hình chữ 覿 Tự hình chữ 覿 Tự hình chữ 覿

Dịch địch sang tiếng Trung hiện đại:

敌 《有利害冲突不能相容的。》kẻ địch
敌人。
vô địch
所向无敌。 对敌; 抵拒。
顶 《相当; 抵。》
một mình nó địch được hai người.
他一个人顶两个人。
横笛; 笛子 《 管乐器, 用竹子制成, 上面有一排吹气、蒙笛膜和调节发音的孔, 横着吹奏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: địch

địch敌:địch thủ, đối địch, thù địch
địch敵:địch thủ, đối địch, thù địch
địch涤:địch trừ (gột rửa)
địch滌:địch trừ (gột rửa)
địch狄:địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ)
địch笛:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
địch籴:địch (mua thóc trữ kho)
địch糴:địch (mua thóc trữ kho)
địch翟:địch (chim trĩ đuôi dài)
địch苖:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
địch荻:địch hoa (cây lau)
địch󰕱:địch (nhảy nhót)
địch趯:địch (nhảy nhót)
địch踧:địch tính (cung kính mà lo ngại)
địch迪:địch (mở đường, khai hoá)
địch逖:địch (ở xa, đi xa)
địch逷:địch (ở xa, đi xa)

Gới ý 17 câu đối có chữ địch:

堂前奏笛迎賓客,戶外吹笙引鳳凰

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

恭儉溫良宜家受福,仁愛篤厚荻壽保年

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

địch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: địch Tìm thêm nội dung cho: địch