Từ: 导论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导论 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎolùn] lời giới thiệu; lời tựa; lời mở đầu。论著正文前概要论述全文或全书的中心思想,以指导帮助读者阅读的部分,也叫引论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
导论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导论 Tìm thêm nội dung cho: 导论