Chữ 畛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畛, chiết tự chữ CHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畛:

畛 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畛

Chiết tự chữ chẩn bao gồm chữ 田 人 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畛 cấu thành từ 3 chữ: 田, 人, 彡
  • ruộng, điền
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • chẩn [chẩn]

    U+755B, tổng 10 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen3;
    Việt bính: zan2
    1. [畛域] chẩn vực;

    chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 畛

    (Danh) Bờ ruộng, đường ngăn cách những khoảng ruộng với nhau.
    ◇Khuất Nguyên
    : Điền ấp thiên chẩn (Đại chiêu ) Ruộng ấp với hàng ngàn đường bờ ruộng ngăn cách nhau.

    (Danh)
    Giới hạn.
    ◇Trang Tử : Thỉnh ngôn kì chẩn: hữu tả, hữu hữu, hữu luân, hữu nghĩa, hữu phân, hữu biện, hữu cạnh, hữu tranh, thử chi vị bát đức : , , , , , , , , (Tề vật luận ) Xin nói giới hạn của nó: có tả, có hữu, có bậc, có nghĩa, có chia, có biện có cạnh, có tranh, cái đó gọi là tám đức.

    (Động)
    Cáo, tâu lên.
    ◇Lễ Kí : Chẩn ư quỷ thần (Khúc lễ hạ ) Khấn báo với quỷ thần.
    chẩn, như "chẩn vực (ranh giới)" (gdhn)

    Nghĩa của 畛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhěn]Bộ: 田 - Điền
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHẨN

    bờ ruộng。田地里的小路。
    Từ ghép:
    畛域

    Chữ gần giống với 畛:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 畛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畛 Tự hình chữ 畛 Tự hình chữ 畛 Tự hình chữ 畛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畛

    chẩn:chẩn vực (ranh giới)
    畛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畛 Tìm thêm nội dung cho: 畛