Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
điêu linh
Héo rụng. ☆Tương tự:
điêu lạc
凋落.Nghĩa bóng: Suy bại rời rã.
Nghĩa của 凋零 trong tiếng Trung hiện đại:
[diāolíng] 1. điêu linh; điêu tàn; tàn lụi。(草木)凋谢零落。
万木凋零
cây cối điêu tàn
2. suy bại; suy yếu。衰落。
家道凋零
gia đạo suy yếu
万木凋零
cây cối điêu tàn
2. suy bại; suy yếu。衰落。
家道凋零
gia đạo suy yếu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凋
| điêu | 凋: | điêu tàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 零
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| lênh | 零: | lênh đênh |
| rinh | 零: | rung rinh |

Tìm hình ảnh cho: 凋零 Tìm thêm nội dung cho: 凋零
