Từ: 凋零 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凋零:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điêu linh
Héo rụng. ☆Tương tự:
điêu lạc
落.Nghĩa bóng: Suy bại rời rã.

Nghĩa của 凋零 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāolíng] 1. điêu linh; điêu tàn; tàn lụi。(草木)凋谢零落。
万木凋零
cây cối điêu tàn
2. suy bại; suy yếu。衰落。
家道凋零
gia đạo suy yếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凋

điêu:điêu tàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh
凋零 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凋零 Tìm thêm nội dung cho: 凋零