Chữ 凋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凋, chiết tự chữ ĐIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凋:
Pinyin: diao1;
Việt bính: diu1
1. [凋落] điêu lạc 2. [凋零] điêu linh 3. [凋謝] điêu tạ 4. [凋敝] điêu tệ 5. [凋殘] điêu tàn;
凋 điêu
Nghĩa Trung Việt của từ 凋
(Động) Tàn, rạc.◎Như: điêu linh 凋零 rơi rụng tan tác.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngọc lộ điêu thương phong thụ lâm 玉露凋傷楓樹林 (Thu hứng 秋興) Những giọt sương như ngọc làm xơ xác rừng phong.
§ Có khi viết là điêu 雕 hay 彫.
điêu, như "điêu tàn" (gdhn)
Nghĩa của 凋 trong tiếng Trung hiện đại:
[diāo]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIÊU
điêu; tàn héo; tàn lụi。凋谢。
凋零
điêu tàn (cây cối)
松柏后凋
tùng bách tàn héo sau hết
Từ ghép:
凋败 ; 凋敝 ; 凋残 ; 凋零 ; 凋落 ; 凋谢
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凋
| điêu | 凋: | điêu tàn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 凋:
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm
Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh
Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Tìm hình ảnh cho: 凋 Tìm thêm nội dung cho: 凋
