Cao su chống va đập cửa

Từ: 凡庸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡庸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凡庸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fányōng] bình thường; tầm thường; thông thường; thường。平平常常;普普通通(多形容人)。
才能凡庸
tài năng thường; không có tài năng
凡庸之辈
những kẻ tầm thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸

dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dung:dung ngôn; dung tục
dông: 
giông:giông tố, mưa giông
凡庸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡庸 Tìm thêm nội dung cho: 凡庸