Từ: 出卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūmài] 1. bán; kinh doanh; buôn bán; đổi chác。卖。
2. bán rẻ; phản bội; phụ bạc; lừa dối。为了个人利益,作出有利于敌人的事,使国家、民族、亲友等受到损害。
出卖民族利益的反动派永远被人民所唾弃。
bọn phản động bán rẻ lợi ích của dân tộc, suốt đời bị nhân dân khinh bỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
出卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出卖 Tìm thêm nội dung cho: 出卖