Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出卖 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūmài] 1. bán; kinh doanh; buôn bán; đổi chác。卖。
2. bán rẻ; phản bội; phụ bạc; lừa dối。为了个人利益,作出有利于敌人的事,使国家、民族、亲友等受到损害。
出卖民族利益的反动派永远被人民所唾弃。
bọn phản động bán rẻ lợi ích của dân tộc, suốt đời bị nhân dân khinh bỉ.
2. bán rẻ; phản bội; phụ bạc; lừa dối。为了个人利益,作出有利于敌人的事,使国家、民族、亲友等受到损害。
出卖民族利益的反动派永远被人民所唾弃。
bọn phản động bán rẻ lợi ích của dân tộc, suốt đời bị nhân dân khinh bỉ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |

Tìm hình ảnh cho: 出卖 Tìm thêm nội dung cho: 出卖
