Từ: 出去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出去:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出去 trong tiếng Trung hiện đại:

[chū·qù] 1. ra; ra ngoài (từ trong ra ngoài)。从里面到外面去。
出得去。
đi ra được.
出不去。
không ra được.
多出去走走,呼吸点新鲜空气。
năng đi ra ngoài để hít thở không khí trong lành.
2. ra (dùng sau động từ, biểu thị động tác từ trong ra ngoài, rời xa người nói)。用在动词后,表示动作由里向外离开说话的人。
赶出去
chạy ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử
出去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出去 Tìm thêm nội dung cho: 出去