Từ: 连锁店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连锁店:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 连 • 锁 • 店

Nghĩa của 连锁店 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánsuǒdiàn] đại lí; cửa hàng có nhiều chi nhánh。一个公司或集团开设的经营业务相关、方式相同的若干个商店。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên连:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

toả锁:toả (cái dũa, mài dũa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm店:tiệm ăn
xóm店:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm店:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm店:đậy điệm
đám店:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm店:đêm hôm
连锁店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连锁店 Tìm thêm nội dung cho: 连锁店