Từ: 病從口入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病從口入:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 病 • 從 • 口 • 入

bệnh tòng khẩu nhập
Đau ốm theo miệng mà vào, ý nói ăn uống không giữ gìn mà sinh bệnh.
◇Thái bình ngự lãm 太平御覽:
Bệnh tòng khẩu nhập, họa tòng khẩu xuất
病從口入, 禍從口出 (Quyển tam lục thất dẫn Tấn, Phó Huyền "Khẩu minh" 卷三六七引晉傅玄"口銘").

Nghĩa của 病从口入 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngcóngkǒurù] bệnh tòng khẩu nhập; bệnh do ăn uống mà ra; bệnh từ miệng vào。许多疾病是由于吃了不洁净的东西或饮食不规律引起的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 從

thong從:thong thả
thung從:thung (thư thả)
thùng從:thùng thình; đổ vào thùng
thủng從:thủng thẳng; thủng lỗ
tuồng從:tuồng trèo; tuồng luông
tòng從:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng從:tùng tùng; tiệc tùng
tồng從:tồng ngồng
tụng從:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 
病從口入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 病從口入 Tìm thêm nội dung cho: 病從口入