Cao su chống va đập cửa

Từ: 出奇制胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出奇制胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出奇制胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūqízhìshèng] thắng vì đánh bất ngờ 。用奇兵或奇计战胜敌人,比喻用对方意想,不到的方法来取胜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
出奇制胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出奇制胜 Tìm thêm nội dung cho: 出奇制胜