Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胜, chiết tự chữ SỀN, TANH, THĂNG, THẮNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胜:
胜 thắng, thăng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 胜
胜
Biến thể phồn thể: 勝;
Pinyin: sheng4, sheng1;
Việt bính: saang1 sing3;
胜 thắng, thăng
thắng, như "thắng trận" (vhn)
sền, như "kéo sền sệt" (btcn)
tanh, như "hôi tanh; vắng tanh" (gdhn)
Pinyin: sheng4, sheng1;
Việt bính: saang1 sing3;
胜 thắng, thăng
Nghĩa Trung Việt của từ 胜
Giản thể của chữ 勝.thắng, như "thắng trận" (vhn)
sền, như "kéo sền sệt" (btcn)
tanh, như "hôi tanh; vắng tanh" (gdhn)
Nghĩa của 胜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (勝)
[shēng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: THĂNG
pép-tít (chất hoá học hữu cơ)。见"肽"。
Ghi chú: 另见shèng。
Từ ghép:
胜平
Từ phồn thể: (勝)
[shèng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: THẮNG
1. thắng lợi。胜利(跟"负"或"败"相对)。
打胜仗。
đánh thắng trận.
取胜。
giành thắng lợi.
2. đánh bại (người khác)。打败(别人)。
以少胜多。
lấy ít thắng nhiều.
战胜敌人。
chiến thắng kẻ thù.
3. hơn hẳn。比另一个优越(后面常带"于、过"等)。
事实胜于雄辩。
sự thật hơn hẳn hùng biện.
实际行动胜过空洞的言辞。
hành động thực tế hơn hẳn lời nói trống rỗng.
4. đẹp。优美的(景物、境界等)。
胜景。
cảnh đẹp.
胜境。
cảnh đẹp.
引人入胜。
lôi cuốn người.
5. gánh vác; đảm nhiệm。(旧读shēng)能够承担或承受。
胜任。
đảm nhiệm.
数不胜数。
không sao đếm xuể.
不胜枚举。
kể sao cho xiết.
6. khăn đội đầu。古代戴在头上的一种首饰。
方胜。
khăn vuông.
Ghi chú: 另见shēng。
Từ ghép:
胜朝 ; 胜地 ; 胜负 ; 胜迹 ; 胜利 ; 胜利果实 ; 胜券 ; 胜任 ; 胜似 ; 胜诉 ; 胜算 ; 胜仗
[shēng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: THĂNG
pép-tít (chất hoá học hữu cơ)。见"肽"。
Ghi chú: 另见shèng。
Từ ghép:
胜平
Từ phồn thể: (勝)
[shèng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: THẮNG
1. thắng lợi。胜利(跟"负"或"败"相对)。
打胜仗。
đánh thắng trận.
取胜。
giành thắng lợi.
2. đánh bại (người khác)。打败(别人)。
以少胜多。
lấy ít thắng nhiều.
战胜敌人。
chiến thắng kẻ thù.
3. hơn hẳn。比另一个优越(后面常带"于、过"等)。
事实胜于雄辩。
sự thật hơn hẳn hùng biện.
实际行动胜过空洞的言辞。
hành động thực tế hơn hẳn lời nói trống rỗng.
4. đẹp。优美的(景物、境界等)。
胜景。
cảnh đẹp.
胜境。
cảnh đẹp.
引人入胜。
lôi cuốn người.
5. gánh vác; đảm nhiệm。(旧读shēng)能够承担或承受。
胜任。
đảm nhiệm.
数不胜数。
không sao đếm xuể.
不胜枚举。
kể sao cho xiết.
6. khăn đội đầu。古代戴在头上的一种首饰。
方胜。
khăn vuông.
Ghi chú: 另见shēng。
Từ ghép:
胜朝 ; 胜地 ; 胜负 ; 胜迹 ; 胜利 ; 胜利果实 ; 胜券 ; 胜任 ; 胜似 ; 胜诉 ; 胜算 ; 胜仗
Chữ gần giống với 胜:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜
| sền | 胜: | kéo sền sệt |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| thắng | 胜: | thắng trận |

Tìm hình ảnh cho: 胜 Tìm thêm nội dung cho: 胜
