Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出庭 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūtíng] ra toà (nguyên cáo, bị cáo, người bào chữa, người thay mặt, luật sư...)。诉讼案件的关系人(如原告人、被告人、辩护人、代理人、律师等)到法庭上接受审讯或讯问。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |

Tìm hình ảnh cho: 出庭 Tìm thêm nội dung cho: 出庭
