Cao su chống va đập cửa

Từ: 出庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūtíng] ra toà (nguyên cáo, bị cáo, người bào chữa, người thay mặt, luật sư...)。诉讼案件的关系人(如原告人、被告人、辩护人、代理人、律师等)到法庭上接受审讯或讯问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình
出庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出庭 Tìm thêm nội dung cho: 出庭