Cao su chống va đập cửa

Từ: 出线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 出线 trong tiếng Trung hiện đại:

*2016-07-06: xuất tuyến[chūxiàn]
1. ra biên; ngoài biên (thi đấu bóng)。球类比赛中球超出了边线或底线。
2. đấu vòng sau; đấu vòng kế tiếp。运动员、运动队在初赛、预赛等比赛中取得好成绩,获得参加下一阶段比赛资格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
出线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出线 Tìm thêm nội dung cho: 出线