Cao su chống va đập cửa

Từ: phỏng chừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phỏng chừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phỏngchừng

Nghĩa phỏng chừng trong tiếng Việt:

["- ước độ: Phỏng chừng hai cây số."]

Dịch phỏng chừng sang tiếng Trung hiện đại:

xem áng chừng; ước chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phỏng

phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng: 
phỏng𤊦:phỏng dạ
phỏng:phỏng vấn
phỏng访:phỏng vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chừng

chừng:xem chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
phỏng chừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phỏng chừng Tìm thêm nội dung cho: phỏng chừng