Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 班 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 班, chiết tự chữ BAN, BĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班:

班 ban

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 班

Chiết tự chữ ban, băn bao gồm chữ 王 刂 王 hoặc 玉 刂 王 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 班 cấu thành từ 3 chữ: 王, 刂, 王
  • vương, vướng, vượng
  • đao, đao đứng
  • vương, vướng, vượng
  • 2. 班 cấu thành từ 3 chữ: 玉, 刂, 王
  • ngọc, túc
  • đao, đao đứng
  • vương, vướng, vượng
  • ban [ban]

    U+73ED, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ban1;
    Việt bính: baan1
    1. [班班] ban ban 2. [班駮] ban bác 3. [班行] ban hàng 4. [班列] ban liệt 5. [班馬] ban mã 6. [班門弄斧] ban môn lộng phủ 7. [班史] ban sử 8. [班超] ban siêu 9. [班婕妤] ban tiệp dư 10. [西班牙] tây ban nha 11. [塔利班] tháp lợi ban 12. [仙班] tiên ban;

    ban

    Nghĩa Trung Việt của từ 班

    (Động) Ngày xưa, chia ngọc làm hai phần, cho hai bên giữ làm tín vật.
    ◇Thư Kinh
    : Ban thụy vu quần hậu (Thuấn điển ) Chia ấn ngọc (dùng làm tín vật) cho các vua chư hầu.

    (Động)
    Bày, trải ra.
    ◎Như: ban kinh trải chiếu kinh ra đất để ngồi. Sở Thanh Tử gặp Ngũ Cử ở đường, lấy cành cây kinh ra ngồi nói chuyện gọi là ban kinh đạo cố trải cành kinh nói chuyện cũ.

    (Động)
    Ban phát, chia cho.
    ◇Hậu Hán Thư : (Viện) nãi tán tận (hóa thực tài sản) dĩ ban côn đệ, cố cựu, thân y dương cừu, bì khố ()(), , , (Mã Viện truyện ) (Mã Viện) bèn đem chia hết (hóa thực tài sản) phát cho anh em, bạn thân cũ, áo da cừu, quần da.

    (Động)
    Phân biệt.
    ◎Như: ban mã chi thanh  tiếng ngựa (lìa bầy) phân biệt nhau.

    (Động)
    Ban bố.
    ◇Hậu Hán Thư : Cưỡng khởi ban xuân (Thôi Nhân liệt truyện ) Miễn cưỡng ban bố lệnh mùa xuân.

    (Động)
    Trở về.
    ◎Như: ban sư đem quân về.

    (Động)
    Ở khắp.
    ◇Quốc ngữ : Quân ban nội ngoại (Tấn ngữ) Quân đội ở khắp trong ngoài.

    (Động)
    Ngang nhau, bằng nhau.
    ◇Mạnh Tử : Bá Di, Y Doãn ư Khổng Tử, nhược thị ban hồ , , (Công Tôn Sửu thượng ) Bá Di, Y Doãn và Khổng Tử chẳng phải là ngang bằng nhau ư?

    (Động)
    Dùng dằng, luẩn quẩn không tiến lên được.
    ◇Dịch Kinh : Thừa mã ban như (Truân quái ) Như cưỡi ngựa dùng dằng luẩn quẩn không tiến lên được.

    (Danh)
    Ngôi, thứ, hàng.
    § Chỗ công chúng tụ hội, chia ra từng ban để phân biệt trên dưới.
    ◎Như: đồng ban cùng hàng với nhau.

    (Danh)
    Lớp học, nhóm công tác, đoàn thể nhỏ trong nghề nghiệp, đơn vị nhỏ trong quân đội.
    ◎Như: chuyên tu ban lớp chuyên tu, hí ban đoàn diễn kịch, cảnh vệ ban tiểu đội cảnh vệ.

    (Danh)
    Lượng từ: nhóm, tốp, chuyến, lớp.
    ◎Như: mỗi chu hữu tam ban phi cơ phi vãng Âu châu mỗi tuần có ba chuyến máy bay sang Âu châu, thập ngũ ban học sanh mười lăm lớp học sinh, tam ban công tác ba nhóm công tác.

    (Danh)
    Họ Ban.

    (Tính)
    Hoạt động theo định kì.
    ◎Như: ban xa xe chạy theo định kì.

    (Tính)
    Lang lổ.
    § Thông ban .
    ◇Nguyễn Du : Ngu Đế nam tuần cánh bất hoàn, Nhị phi sái lệ trúc thành ban , (Thương Ngô tức sự ) Vua Ngu Đế đi tuần ở phương nam không về, Hai bà phi khóc rơi nước mắt làm trúc đốm hoa.

    ban, như "ban ngày" (vhn)
    băn, như "băn khoăn" (btcn)

    Nghĩa của 班 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bān]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 11
    Hán Việt: BAN
    1. lớp. 为了工作、学习等目的而编成的组织。
    作业班
    lớp luyện tập
    学习班
    lớp học
    进修班
    lớp nâng cao
    2. ca; buổi làm; ban; tuyến; chuyến。(班儿)班次:指一天之内的一段工作时间。
    上班
    đi làm
    早班儿
    ca sáng
    班车
    xe; tuyến xe; xe chuyến
    值班
    trực ban
    日夜三班
    ngày đêm ba ca
    3. tiểu đội。军队编制的基层单位。
    4. gánh; gánh hát; đoàn hát (cách gọi các đoàn kịch ngày xưa)。(班儿)旧时用于剧团的名称。5.

    a. tốp; nhóm; đám。用于人群。
    一班人马
    một nhóm người ngựa
    这一班年轻人干劲真足。
    đám thanh niên này thật hăng hái
    b. chuyến。用于定时开行的交通运输工具。
    你搭下一班飞机走吧
    anh đi chuyến bay sau nhé
    一路公共气车每隔三分钟就有一班。
    xe buýt tuyến số 1 cứ 3 phút có một chuyến
    6. xe tuyến; xe chuyến (xe chạy theo tuyến đường và giờ giấc nhất định)。有固定路线并定时开行的。
    班车
    xe chuyến
    7. điều về; điều động (quân đội) 。回返;调回或调动 (军队)。
    班师
    thu quân; rút quân; điều quân về
    8. họ Ban.
    Từ ghép:
    班白 ; 班班 ; 班辈 ; 班驳 ; 班车 ; 班次 ; 班底 ; 班房 ; 班机 ; 班级 ; 班吉 ; 班荆道故 ; 班轮 ; 班马 ; 班门弄斧 ; 班配 ; 班师 ; 班长 ; 班珠尔 ; 班主 ; 班主任 ; 班子

    Chữ gần giống với 班:

    㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

    Chữ gần giống 班

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 班 Tự hình chữ 班 Tự hình chữ 班 Tự hình chữ 班

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

    ban:ban ngày
    băn:băn khoăn
    bươn: 
    班 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 班 Tìm thêm nội dung cho: 班