Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 班 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 班, chiết tự chữ BAN, BĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班:
班
Pinyin: ban1;
Việt bính: baan1
1. [班班] ban ban 2. [班駮] ban bác 3. [班行] ban hàng 4. [班列] ban liệt 5. [班馬] ban mã 6. [班門弄斧] ban môn lộng phủ 7. [班史] ban sử 8. [班超] ban siêu 9. [班婕妤] ban tiệp dư 10. [西班牙] tây ban nha 11. [塔利班] tháp lợi ban 12. [仙班] tiên ban;
班 ban
Nghĩa Trung Việt của từ 班
(Động) Ngày xưa, chia ngọc làm hai phần, cho hai bên giữ làm tín vật.◇Thư Kinh 書經: Ban thụy vu quần hậu 班瑞于群后 (Thuấn điển 舜典) Chia ấn ngọc (dùng làm tín vật) cho các vua chư hầu.
(Động) Bày, trải ra.
◎Như: ban kinh 班荊 trải chiếu kinh ra đất để ngồi. Sở Thanh Tử 楚聲子 gặp Ngũ Cử 伍舉 ở đường, lấy cành cây kinh ra ngồi nói chuyện gọi là ban kinh đạo cố 班荊道故 trải cành kinh nói chuyện cũ.
(Động) Ban phát, chia cho.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: (Viện) nãi tán tận (hóa thực tài sản) dĩ ban côn đệ, cố cựu, thân y dương cừu, bì khố (援)乃散盡(貨殖財產)以班昆弟, 故舊, 身衣羊裘, 皮褲 (Mã Viện truyện 馬援傳) (Mã Viện) bèn đem chia hết (hóa thực tài sản) phát cho anh em, bạn thân cũ, áo da cừu, quần da.
(Động) Phân biệt.
◎Như: ban mã chi thanh 班馬之聲 tiếng ngựa (lìa bầy) phân biệt nhau.
(Động) Ban bố.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Cưỡng khởi ban xuân 強起班春 (Thôi Nhân liệt truyện 崔駰列傳) Miễn cưỡng ban bố lệnh mùa xuân.
(Động) Trở về.
◎Như: ban sư 班師 đem quân về.
(Động) Ở khắp.
◇Quốc ngữ 國語: Quân ban nội ngoại 軍班内外 (Tấn ngữ) Quân đội ở khắp trong ngoài.
(Động) Ngang nhau, bằng nhau.
◇Mạnh Tử 孟子: Bá Di, Y Doãn ư Khổng Tử, nhược thị ban hồ 伯夷, 伊尹於孔子, 若是班乎 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Bá Di, Y Doãn và Khổng Tử chẳng phải là ngang bằng nhau ư?
(Động) Dùng dằng, luẩn quẩn không tiến lên được.
◇Dịch Kinh 易經: Thừa mã ban như 乘馬班如 (Truân quái 屯卦) Như cưỡi ngựa dùng dằng luẩn quẩn không tiến lên được.
(Danh) Ngôi, thứ, hàng.
§ Chỗ công chúng tụ hội, chia ra từng ban để phân biệt trên dưới.
◎Như: đồng ban 同班 cùng hàng với nhau.
(Danh) Lớp học, nhóm công tác, đoàn thể nhỏ trong nghề nghiệp, đơn vị nhỏ trong quân đội.
◎Như: chuyên tu ban 專修班 lớp chuyên tu, hí ban 戲班 đoàn diễn kịch, cảnh vệ ban 警衛班 tiểu đội cảnh vệ.
(Danh) Lượng từ: nhóm, tốp, chuyến, lớp.
◎Như: mỗi chu hữu tam ban phi cơ phi vãng Âu châu 每週有三班飛機飛往歐洲 mỗi tuần có ba chuyến máy bay sang Âu châu, thập ngũ ban học sanh 十五班學生 mười lăm lớp học sinh, tam ban công tác 三班工作 ba nhóm công tác.
(Danh) Họ Ban.
(Tính) Hoạt động theo định kì.
◎Như: ban xa 班車 xe chạy theo định kì.
(Tính) Lang lổ.
§ Thông ban 斑.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngu Đế nam tuần cánh bất hoàn, Nhị phi sái lệ trúc thành ban 虞帝南巡更不還, 二妃洒淚竹成班 (Thương Ngô tức sự 蒼梧即事) Vua Ngu Đế đi tuần ở phương nam không về, Hai bà phi khóc rơi nước mắt làm trúc đốm hoa.
ban, như "ban ngày" (vhn)
băn, như "băn khoăn" (btcn)
Nghĩa của 班 trong tiếng Trung hiện đại:
[bān]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: BAN
1. lớp. 为了工作、学习等目的而编成的组织。
作业班
lớp luyện tập
学习班
lớp học
进修班
lớp nâng cao
2. ca; buổi làm; ban; tuyến; chuyến。(班儿)班次:指一天之内的一段工作时间。
上班
đi làm
早班儿
ca sáng
班车
xe; tuyến xe; xe chuyến
值班
trực ban
日夜三班
ngày đêm ba ca
3. tiểu đội。军队编制的基层单位。
4. gánh; gánh hát; đoàn hát (cách gọi các đoàn kịch ngày xưa)。(班儿)旧时用于剧团的名称。5.
量
a. tốp; nhóm; đám。用于人群。
一班人马
một nhóm người ngựa
这一班年轻人干劲真足。
đám thanh niên này thật hăng hái
b. chuyến。用于定时开行的交通运输工具。
你搭下一班飞机走吧
anh đi chuyến bay sau nhé
一路公共气车每隔三分钟就有一班。
xe buýt tuyến số 1 cứ 3 phút có một chuyến
6. xe tuyến; xe chuyến (xe chạy theo tuyến đường và giờ giấc nhất định)。有固定路线并定时开行的。
班车
xe chuyến
7. điều về; điều động (quân đội) 。回返;调回或调动 (军队)。
班师
thu quân; rút quân; điều quân về
8. họ Ban.
Từ ghép:
班白 ; 班班 ; 班辈 ; 班驳 ; 班车 ; 班次 ; 班底 ; 班房 ; 班机 ; 班级 ; 班吉 ; 班荆道故 ; 班轮 ; 班马 ; 班门弄斧 ; 班配 ; 班师 ; 班长 ; 班珠尔 ; 班主 ; 班主任 ; 班子
Số nét: 11
Hán Việt: BAN
1. lớp. 为了工作、学习等目的而编成的组织。
作业班
lớp luyện tập
学习班
lớp học
进修班
lớp nâng cao
2. ca; buổi làm; ban; tuyến; chuyến。(班儿)班次:指一天之内的一段工作时间。
上班
đi làm
早班儿
ca sáng
班车
xe; tuyến xe; xe chuyến
值班
trực ban
日夜三班
ngày đêm ba ca
3. tiểu đội。军队编制的基层单位。
4. gánh; gánh hát; đoàn hát (cách gọi các đoàn kịch ngày xưa)。(班儿)旧时用于剧团的名称。5.
量
a. tốp; nhóm; đám。用于人群。一班人马
một nhóm người ngựa
这一班年轻人干劲真足。
đám thanh niên này thật hăng hái
b. chuyến。用于定时开行的交通运输工具。你搭下一班飞机走吧
anh đi chuyến bay sau nhé
一路公共气车每隔三分钟就有一班。
xe buýt tuyến số 1 cứ 3 phút có một chuyến
6. xe tuyến; xe chuyến (xe chạy theo tuyến đường và giờ giấc nhất định)。有固定路线并定时开行的。
班车
xe chuyến
7. điều về; điều động (quân đội) 。回返;调回或调动 (军队)。
班师
thu quân; rút quân; điều quân về
8. họ Ban.
Từ ghép:
班白 ; 班班 ; 班辈 ; 班驳 ; 班车 ; 班次 ; 班底 ; 班房 ; 班机 ; 班级 ; 班吉 ; 班荆道故 ; 班轮 ; 班马 ; 班门弄斧 ; 班配 ; 班师 ; 班长 ; 班珠尔 ; 班主 ; 班主任 ; 班子
Chữ gần giống với 班:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |

Tìm hình ảnh cho: 班 Tìm thêm nội dung cho: 班
