Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 短外套 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnwàitào] 1. áo chẽn; áo lửng。能遮住从颈部到腰部(或腰以下一点儿)的外套或衣服。
2. áo đuôi ngắn。指带短下摆或短后摆的紧身上衣。
2. áo đuôi ngắn。指带短下摆或短后摆的紧身上衣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 套
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| thạo | 套: | thông thạo |

Tìm hình ảnh cho: 短外套 Tìm thêm nội dung cho: 短外套
