Từ: vấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ vấn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: vấn
Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4 man6
1. [多文] đa văn 2. [多文為富] đa văn vi phú 3. [白話文] bạch thoại văn 4. [跋文] bạt văn 5. [不成文] bất thành văn 6. [不成文法] bất thành văn pháp 7. [佩文韻府] bội văn vận phủ 8. [博文約禮] bác văn ước lễ 9. [碑文] bi văn 10. [駢文] biền văn 11. [古文] cổ văn 12. [具文] cụ văn 13. [拘文] câu văn 14. [公文] công văn 15. [正文] chánh văn 16. [贅文] chuế văn 17. [今文] kim văn 18. [原文] nguyên văn 19. [人文] nhân văn 20. [册文] sách văn 21. [作文] tác văn 22. [文化] văn hóa 23. [文明] văn minh 24. [偃武修文] yển vũ tu văn;
文 văn, vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 文
(Danh) Vân, đường vằn.◇Vương Sung 王充: Phúc xà đa văn 蝮蛇多文 (Luận hành 論衡, Ngôn độc 言毒) Rắn hổ mang có nhiều vằn.
(Danh) Họp nhiều chữ lại thành bài gọi là văn.
◎Như: soạn văn 撰文 làm bài văn.
(Danh) Chữ viết, văn tự.
§ Bắt chước hình tượng các loài mà đặt ra chữ gọi là văn 文, gộp cả hình với tiếng gọi là tự 字.
◎Như: Trung văn 中文 chữ Trung quốc, Anh văn 英文 chữ Anh, giáp cốt văn 甲骨文 chữ viết trên mai rùa, trên xương.
(Danh) Cái dấu vết do đạo đức lễ nhạc giáo hóa mà có vẻ đẹp đẽ rõ rệt gọi là văn.
◎Như: văn minh 文明, văn hóa 文化.
(Danh) Lễ tiết, nghi thức.
◎Như: phồn văn nhục tiết 繁文縟節 lễ nghi phiền phức.
◇Luận Ngữ 論語: Văn Vương kí một, văn bất tại tư hồ 文王既沒, 文不在茲乎 (Tử Hãn 子罕) Vua Văn Vương mất rồi, lễ nhạc, chế độ (của ông ấy) không truyền lại sao!
(Danh) Phép luật, điển chương.
◎Như: vũ văn 舞文 múa mèn phép luật (buộc người tội oan).
◇Sử Kí 史記: Lại sĩ vũ văn lộng pháp, khắc chương ngụy thư 吏士舞文弄法, 刻章偽書 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Quan lại múa may khinh thường pháp luật, cạo sửa ngụy tạo điển sách.
(Danh) Hiện tượng.
◎Như: thiên văn 天文 hiện tượng trong không trung (mặt trời, mặt trăng, các hành tinh), nhân văn địa lí 人文地理 hiện tượng đời sống con người trên mặt đất, sông ngòi, núi non.
(Danh) Đồng tiền.
◎Như: nhất văn 一文 một đồng tiền.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao 我三十文買一把, 也切得肉, 切得豆腐! 你的鳥刀有甚好處, 叫做寶刀 (Đệ thập nhị hồi) Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao đồ bỏ của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?
(Danh) Họ Văn.
(Tính) Thuộc về văn, văn tự.
§ Đối lại với vũ 武.
◎Như: văn quan vũ tướng 文官武將 quan văn tướng võ.
(Tính) Hòa nhã, ôn nhu, lễ độ.
◎Như: văn nhã 文雅 đẹp tốt, lịch sự, văn tĩnh 文靜 ôn hòa.
(Tính) Dịu, yếu, yếu ớt.
◎Như: văn hỏa 文火 lửa liu riu.
(Động) Vẽ hoa văn, thích chữ.
◎Như: văn thân 文身 vẽ mình.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thùy tưởng kim nhật bị Cao Cầu giá tặc khanh hãm liễu ngã giá nhất tràng, văn liễu diện, trực đoán tống đáo giá lí 誰想今日被高俅這賊坑陷了我這一場, 文了面, 直斷送到這里 (Đệ thập nhất hồi) Ai ngờ bị thằng giặc Cao Cầu hãm hại ta, thích chữ vào mặt, đày thẳng đưa đến đây.Một âm là vấn.
(Động) Văn sức, che đậy bề ngoài.
◇Luận Ngữ 論語: Tiểu nhân chi quá dã tất vấn 小人之過也必文 (Tử Trương 子張) Kẻ tiểu nhân tất dùng văn sức bề ngoài để che lỗi của mình.
văn, như "văn chương" (vhn)
von, như "chon von" (btcn)
Nghĩa của 文 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: VĂN
1. chữ。字。
甲骨文。
văn giáp cốt
钟鼎文
văn chung đỉnh
2. văn tự; ngôn ngữ; tiếng。文字。
汉文
Hán văn
英文
Anh văn
3. văn; bài văn。文章。
散文
văn xuôi
韵文
văn vần
应用文
văn ứng dụng
4. văn ngôn。 文言。
半文半白。
nửa văn ngôn nửa Bạch thoại; nửa cổ nửa kim
5. văn hoá (trạng thái của xã hội phát triển đến một giai đoạn cao)。指社会发展到较高阶段表现出来的状态。
文物
văn vật; đồ cổ
文学
văn học
6. nghi thức; lễ tiết。旧时指礼节仪式。
虚文
hư văn (hình thức suông).
繁文缛节。
nghi thức rườm rà; lễ tiết phiền phức
7. văn (trái với võ)。非军事的(跟"武"相对)。
文武双全
văn võ song toàn
8. lịch sự; êm dịu。柔和;不猛烈。
9. văn (một số hiện tượng nào đó của tự nhiên)。自然界的某些现象。
天文
thiên văn
水文
thuỷ văn
10. nét vẽ; nét chữ (xăm trên cơ thể người)。古时称在身上、脸上刺画花纹或字。
文了双颊。
xăm lên hai má
11. che đậy; che giấu。掩饰。(旧读wèn)。
文过饰非。
che đậy lỗi lầm
12. đồng; đồng tiền; đồng xu (lượng từ, chỉ tiền đồng)。 量词,用于旧时的铜钱。
一文钱
một đồng tiền
13. họ Văn。姓。
Từ ghép:
文本 ; 文笔 ; 文不对题 ; 文不加点 ; 文才 ; 文采 ; 文昌鱼 ; 文场 ; 文抄公 ; 文丑 ; 文辞 ; 文从字顺 ; 文达 ; 文旦 ; 文牍 ; 文牍主义 ; 文法 ; 文房四宝 ; 文风 ; 文风不动 ; 文稿 ; 文告 ; 文蛤 ; 文工团 ; 文官 ; 文冠果 ; 文过饰非 ; 文翰 ; 文豪 ; 文化 ; 文化宫 ; 文化馆 ; 文化买办 ; 文化人 ; 文火 ; 文集 ; 文件 ; 文教 ; 文静 ; 文句 ; 文具 ; 文科 ; 文库 ; 文侩 ; 文莱 ; 文理 ; 文盲 ; 文庙 ; 文明 ; 文明戏 ;
文墨 ; 文鸟 ; 文痞 ; 文凭 ; 文气 ; 文气 ; 文契 ; 文人 ; 文弱 ; 文身 ; 文饰 ; 文书 ; 文思 ; 文坛 ; 文体 ; 文恬武嬉 ; 文童 ; 文玩 ; 文物 ; 文戏 ; 文献 ; 文选 ; 文学 ; 文学革命 ; 文学语言 ; 文雅 ; 文言 ; 文言文 ; 文艺 ; 文艺复兴 ; 文艺批评 ; 文艺学 ; 文艺语言 ; 文娱 ; 文责 ; 文摘 ; 文章 ; 文职 ; 文治 ; 文质彬彬 ; 文绉绉 ; 文竹 ; 文字 ; 文字改革 ; 文字学 ; 文字狱 ; 文震 ; 文宗
Chữ gần giống với 文:
文,Tự hình:

Pinyin: wen4;
Việt bính: man6;
问 vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 问
Giản thể của chữ 問.vấn, như "vấn an, thẩm vấn" (gdhn)
Nghĩa của 问 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 11
Hán Việt: VẤN
1. hỏi。有不知道或不明白的事情或道理请人解答。
问事处
chỗ hỏi (điều cần hỏi)
不懂就问
không hiểu thì hỏi
答非所问
hỏi một đằng, đáp một nẻo
2. thăm hỏi; thăm viếng。为表示关切而询问;慰问。
3. tra hỏi; thẩm vấn; xét hỏi (hỏi cung, truy cứu trách nhiệm)。审讯;追究。
审问
thẩm vấn; xét hỏi.
胁从者不问。
kẻ làm theo không xét hỏi; tòng phạm không xét hỏi
4. hỏi; can dự (để nắm và can thiệp khi cần)。管;干预。
不闻不问。
không nghe không hỏi
概不过问。
nhất loạt không hỏi đến
5. hỏi mượn; hỏi xin。向(某方面或某人要东西)。
我问他借两本书。
tôi hỏi mượn nó hai quyển sách
6. họ Vấn。姓。
Từ ghép:
问安 ; 问案 ; 问卜 ; 问长问短 ; 问答 ; 问道于盲 ; 问鼎 ; 问寒问暖 ; 问好 ; 问号 ; 问候 ; 问津 ; 问荆 ; 问难 ; 问世 ; 问题 ; 问讯 ; 问罪
Dị thể chữ 问
問,
Tự hình:

Pinyin: mian3;
Việt bính: man6 min5
1. [不免] bất miễn 2. [病免] bệnh miễn 3. [罷免] bãi miễn 4. [免不得] miễn bất đắc 5. [免強] miễn cưỡng 6. [免職] miễn chức 7. [免役] miễn dịch 8. [免疫] miễn dịch 9. [免禮] miễn lễ 10. [免費] miễn phí 11. [免官] miễn quan 12. [免喪] miễn tang 13. [免訴] miễn tố 14. [免罪] miễn tội 15. [免租] miễn tô 16. [免身] miễn thân 17. [免稅] miễn thuế 18. [免除] miễn trừ 19. [免責] miễn trách 20. [斃監免議] tễ giam miễn nghị;
免 miễn, vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 免
(Động) Bỏ, cởi.◎Như: miễn quan 免冠 trật mũ, cởi mũ.
(Động) Thoát, tránh.
◎Như: miễn tử 免死 thoát chết.
◇Tây du kí 西遊記: Miễn đắc giá mãn san chư súc tao tru 免得這滿山諸畜遭誅 (Đệ tứ hồi) Tránh cho các thú khắp núi bị tàn sát.
(Động) Khỏi, trừ, không phải chịu.
◎Như: miễn phí 免費 không thu lệ phí, miễn thuế 免稅 khỏi phải đóng thuế, miễn trừ 免除 trừ bỏ.
(Động) Truất, cách, bãi.
◎Như: miễn quan 免官 cách chức quan.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ 公適以忤上官免, 將解任去 (Diệp sinh 葉生)
(Danh) Họ Miễn.Một âm là vấn.
(Danh) Một thứ áo tang ngày xưa.
§ Cũng như vấn 絻.
◎Như: đản vấn 袒免 áo tang để trầy tay ra.
(Động) Bỏ mũ, bó tóc, mặc áo tang. Cũng như vấn 絻.
miễn, như "miễn sao; miễn cưỡng" (vhn)
mấy, như "tôi mấy anh" (btcn)
mến, như "yêu mến" (btcn)
mém, như "móm mém" (gdhn)
mễm (gdhn)
Nghĩa của 免 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: MIỄN
1. miễn trừ; xoá bỏ。去掉; 除掉。
免税。
miễn thuế.
免费。
miễn phí.
任免名单。
danh sách bổ nhiệm và bãi nhiệm.
俗礼都免了。
lễ lạc đều miễn hết.
2. tránh; đỡ。避免。
免疫性。
tính miễn dịch.
事前做好准备, 以免临时忙乱。
trước khi làm thì phải chuẩn bị cho tốt, để lúc sự việc xảy ra thì không bị lúng túng.
3. không được; không thể。不可;不要。
闲人免进。
không phận sự miễn vào.
免开尊口。
làm ơn câm miệng lại.
Từ ghép:
免不得 ; 免不了 ; 免除 ; 免得 ; 免费 ; 免冠 ; 免票 ; 免税 ; 免刑 ; 免役 ; 免疫 ; 免职 ; 免罪
Tự hình:

Pinyin: wen4, wen3;
Việt bính: man5;
抆 vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 抆
(Động) Lau, chùi.◎Như: vấn lệ 抆淚 lau nước mắt.
vặn, như "vặn lại" (vhn)
vẫn, như "nó vẫn làm" (btcn)
vấn, như "vấn (cọ sát)" (gdhn)
Nghĩa của 抆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: VẪN, VẤN
lau; chùi。擦去;揩拭。
Chữ gần giống với 抆:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

U+6C76, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: wen4, men2, wen2, min2;
Việt bính: man4 man6;
汶 vấn, môn, mân
Nghĩa Trung Việt của từ 汶
(Danh) Sông Vấn (ở nhiều nơi khác nhau).Một âm là môn.(Động) Che, lấp.
(Tính) Môn vấn 汶汶: (1) Không rõ ràng, không sáng rõ. (2) Nhơ nhuốc, dơ bẩn, ô nhục.
◇Khuất Nguyên 屈原: An năng dĩ thân chi sát sát, thụ vật chi môn vấn giả hồ 安能以身之察察, 受物之汶汶者乎 (Ngư phủ 漁父) Há nên đem tấm thân trong sạch mà chịu sự nhơ nhuốc của sự vật ư.Một âm là mân.
(Danh) Tên núi.
(Danh) Tên sông, tức là Mân giang 岷江.
Nghĩa của 汶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: VẤN
Vấn Thuỷ (tên sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。汶水:水名,在山东。
Chữ gần giống với 汶:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: wen4, wen3;
Việt bính: leon6 man5 man6;
紊 vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 紊
(Tính) Rối, loạn.◇Thư Kinh 書經: Hữu điều bất vấn 有條不紊 重我民, 無盡劉 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Có ngành thớ không rối.
(Tính) Phồn thịnh.
vặn, như "vừa vặn" (gdhn)
Nghĩa của 紊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN, VẪN
rối; loạn; rối ren。紊乱;纷乱。
有条不紊。
có trật tự không rối loạn; đâu vào đấy; có trật tự
Từ ghép:
紊乱
Chữ gần giống với 紊:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Tự hình:

Pinyin: wen4;
Việt bính: man6
1. [按問] án vấn 2. [卜問] bốc vấn 3. [盤問] bàn vấn 4. [求田問舍] cầu điền vấn xá 5. [詰問] cật vấn 6. [顧問] cố vấn 7. [究問] cứu vấn 8. [質問] chất vấn 9. [家問] gia vấn 10. [下問] hạ vấn 11. [學問] học vấn 12. [訪問] phỏng vấn 13. [借問] tá vấn 14. [詢問] tuân vấn 15. [問題] vấn đề;
問 vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 問
(Động) Hỏi.(Động) Tra hỏi, vặn hỏi.
◎Như: vấn án 問案 tra hỏi vụ án, thẩm vấn 審問 hỏi cung.
(Động) Hỏi thăm.
◎Như: vấn nhân ư tha bang 問人於他邦 thăm người ở nước khác.
(Động) Can dự, can thiệp.
◎Như: bất văn bất vấn 不聞不問 không nghe tới không can dự.
(Động) Tặng, biếu.
(Động) Nghe, cùng nghĩa như chữ văn 聞.
(Danh) Tin tức.
◎Như: âm vấn 音問 tin tức.
(Danh) Mệnh lệnh.
(Danh) Tiếng tăm, danh tiếng.
§ Thông văn 聞.
vắn, như "giấy vắn tình dài" (vhn)
vắng, như "vắng vẻ" (btcn)
vấn, như "vấn an, thẩm vấn" (btcn)
vẩn, như "vẩn vơ" (btcn)
vặn, như "vặn hỏi" (gdhn)
Chữ gần giống với 問:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 問
问,
Tự hình:

U+7D7B, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mian3, wen4;
Việt bính: man5 man6;
絻 miện, vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 絻
(Danh) Mũ lễ thời xưa.§ Thông miện 冕.Một âm là vấn.
(Danh) Một loại áo tang mặc không đội mũ, tóc buộc vải gai.
(Danh) Dây phất 紼 cầm khi điếu tang gọi là vấn 絻.
(Động) Mặc áo tang, không đội mũ, lấy vải gai buộc tóc.
◇Tả truyện 左傳: Sử thái tử vấn 若使太子絻 (Ai Công nhị niên 哀公二年) Sai thái tử mặc áo tang, không đội mũ, lấy vải gai buộc tóc.
Nghĩa của 絻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt:
1. (một loại tang phục)。古代丧服之一。去冠,用布包裹发髻。亦指用这种丧服。
2. thừng khiêng quan tài。吊丧人所执的绋(引棺索)。
Chữ gần giống với 絻:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 絻
𰬜,
Tự hình:

Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4 man6
1. [多聞] đa văn 2. [博聞] bác văn 3. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 4. [舊聞] cựu văn 5. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 6. [側聞] trắc văn 7. [聞名] văn danh;
聞 văn, vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 聞
(Động) Nghe thấy.◎Như: phong văn 風聞 mảng nghe, truyền văn 傳聞 nghe đồn, dự văn 預聞 thân tới tận nơi để nghe, bách văn bất như nhất kiến 百聞不如一見 nghe trăm lần (bằng tai) không bằng thấy một lần (tận mắt).
(Động) Truyền đạt.
◎Như: phụng văn 奉聞 kính bảo cho biết, đặc văn 特聞 đặc cách báo cho hay.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Mưu vị phát nhi văn kì quốc 謀未發而聞其國 (Trọng ngôn 重言) Mưu kế chưa thi hành mà đã truyền khắp nước.
(Động) Nổi danh, nổi tiếng.
◇Lí Bạch 李白: Ngô ái Mạnh phu tử, Phong lưu thiên hạ văn 吾愛孟夫子, 風流天下聞 (Tặng Mạnh Hạo Nhiên 贈孟浩然) Ta yêu quý Mạnh phu tử, Phong lưu nổi tiếng trong thiên hạ.
(Động) Ngửi thấy.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hiếu tu nhân khứ nhị thiên tải, Thử địa do văn lan chỉ hương 好修人去二千載, 此地猶聞蘭芷香 (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu 湘潭吊三閭大夫) Người hiếu tu đi đã hai nghìn năm, Đất này còn nghe mùi hương của cỏ lan cỏ chỉ.
(Danh) Trí thức, hiểu biết.
◎Như: bác học đa văn 博學多聞 nghe nhiều học rộng, bác văn cường chí 博聞強識 nghe rộng nhớ dai, cô lậu quả văn 孤陋寡聞 hẹp hòi nghe ít.
(Danh) Tin tức, âm tấn.
◎Như: tân văn 新聞 tin tức (mới), cựu văn 舊聞 truyền văn, điều xưa tích cũ nghe kể lại.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Võng la thiên hạ phóng thất cựu văn, lược khảo kì hành sự, tống kì chung thủy 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) (Thu nhặt) những chuyện xưa tích cũ bỏ sót trong thiên hạ, xét qua việc làm, tóm lại trước sau.
(Danh) Họ Văn.Một âm là vấn.
(Động) Tiếng động tới.
◎Như: thanh vấn vu thiên 聲聞于天 tiếng động đến trời.
(Danh) Tiếng tăm, danh dự, danh vọng.
◎Như: lệnh vấn 令聞 tiếng khen tốt.
(Tính) Có tiếng tăm, danh vọng.
◎Như: vấn nhân 聞人 người có tiếng tăm.
văn, như "kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)" (vhn)
Dị thể chữ 聞
闻,
Tự hình:

Dịch vấn sang tiếng Trung hiện đại:
箍 《用竹篾或金属条捆紧; 用带子之类勒住。》trên đầu nó vấn khăn.他头上箍这条毛巾。
结 《在条状物上打疙瘩或用这种方式制成物品。》
袢; 襻 《用绳子、线等绕竹, 使分开的东西连在一起。》
vấn mấy mũi kim.
襻上几针。
问 《有不知道或不明白的事情或道理请人解答。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vấn
| vấn | 問: | vấn an, thẩm vấn |
| vấn | 抆: | vấn (cọ sát) |
| vấn | 𢮵: | vấn (cọ sát) |
| vấn | 璺: | vấn (đường nẻ nứt) |
| vấn | 縝: | vấn tóc, vấn vương |
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |

Tìm hình ảnh cho: vấn Tìm thêm nội dung cho: vấn
