Từ: 白衣卿相 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白衣卿相:
bạch y khanh tướng
Người tuy không có công danh chức tước, nhưng địa vị so với khanh tướng không khác.
◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言:
Phong lưu tài tử chiếm từ tràng, chân thị bạch y khanh tướng
風流才子占詞場, 真是白衣卿相 (Quyển thập nhị) Tài tử phong lưu ở chốn văn chương thi phú, đúng là bậc bạch y khanh tướng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卿
| khanh | 卿: | khanh tướng |
| khành | 卿: | cười khành khạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |

Tìm hình ảnh cho: 白衣卿相 Tìm thêm nội dung cho: 白衣卿相
