Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dưa trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua: Còn đầy vại dưa mới muối (Ng-hồng); Không ưa thì dưa có giòi (tng).","- 2 dt. Loài cây leo thuộc họ bầu bí, quả có thịt chứa nhiều nước, dùng để ăn: Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa (tng)."]Dịch dưa sang tiếng Trung hiện đại:
瓜 《葫芦科植物, 茎蔓生, 叶子像手掌, 花多是黄色, 果实可以吃。种类很多, 如西瓜、南瓜、冬瓜、黄瓜等。》食品
腌菜; 咸菜 《用盐腌制的某些菜蔬, 有的地区也指某些酱菜。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dưa
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𤬀: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 芧: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 荼: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 莊: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𦯬: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𦼞: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𦾠: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𧃋: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 鮽: | cá dưa (cá biển giống lươn, mắt to, miệng rộng) |

Tìm hình ảnh cho: dưa Tìm thêm nội dung cho: dưa
