Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūsài] tham gia thi đấu。参赛。
这次比赛吸引了很多好手出赛。
lần thi đấu này thu hút rất nhiều hảo thủ tham gia thi đấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
出赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出赛 Tìm thêm nội dung cho: 出赛