Từ: 百發百中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百發百中:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 發 • 百 • 中

bách phát bách trúng
Trăm lần bắn trăm lần trúng đích. Chỉ tài thiện xạ.
§
Dưỡng Do Cơ
養由基 người nước Sở đứng xa trăm bước, bắn lá cây dương, trăm lần bắn trăm lần trúng,

Nghĩa của 百发百中 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎifābǎizhòng] Hán Việt: BÁCH PHÁT BÁCH TRÚNG
bách phát bách trúng; chắc chắn; ăn chắc. (Nước Sở có Dưỡng Do Cơ là tay thiện xạ; lá liễu ở cách xa cả trăm bước mà vẫn bắn trăm phát trăm trúng.) Ý nói làm việc vô cùng chắc chắn, không hề để sót; khi làm việc nắm rất rõ vấn đề, không bao giờ bị hụt hẫng。楚有养由基者,善射;去杨叶百步而射之,百发百中。比喻做事有充分把握,决不落空。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát發:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút發:phút chốc
phắt發:đứng phắt lên
phết發:lớn ra phết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
百發百中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百發百中 Tìm thêm nội dung cho: 百發百中