Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 坐不垂堂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐不垂堂:
Nghĩa của 坐不垂堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòbùchuítáng] cẩn thận; dè dặt。坐时不要选择堂屋之下,以防瓦坠击头。比喻小心谨慎,不停于危险之处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂
| thuỳ | 垂: | thuỳ (tới gần) |
| thùy | 垂: | thuỳ (tới gần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 坐不垂堂 Tìm thêm nội dung cho: 坐不垂堂
